Danh sách tổng hợp các trường đại học ở Seoul - Hàn Quốc

Nếu bạn đang có dự định du học tại Seoul Hàn Quốc và đang băn khoăn tìm kiếm một ngôi trường đại học để theo học thì hãy xem ngay danh sách các trường đại học ở Seoul dưới đây của SVC để tham khảo nhé!

Seoul - địa điểm nhiều du học sinh chọn lựa để thực hiện hành trang du học của mình. Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên chọn trường đại học nào ở Seoul thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây. SVC đã tổng hợp chi tiết danh sách các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất dành cho bạn.

Những trường đại học ở Seoul - Hàn Quốc

1. Đại học quốc gia Seoul

  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Loại trường: Công lập
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.snu.ac.kr
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Sillim-dong, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc 
  • Học phí : 1.580.000 - 1.730.000 won/kỳ (1 năm gồm 4 học kỳ)
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 8 - 12
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường Đại học Quốc Gia Seoul - Hàn Quốc

2. Đại học Yonsei

  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: www.yonsei.ac.kr
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí: 1.730.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học: Tháng 1-4-6-9
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Yonsei - Hàn Quốc

3. Đại học Sungkyunkwan

  • Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
  • Tên tiếng Hàn: 성균관대학교
  • Loại trường: tư thục
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: www.sku.ac.kr 
  • Địa chỉ:
    1. Cơ sở khoa học xã hội nhân văn: 25-2, sungkyunkwan-ro, jongno-gu, seoul
    2. Cơ sở khoa học tự nhiên: 2066, seobu-ro, jangan-gu, suwon-si, gyeonggi-do
  •  Học phí :
    - Cơ sở Seoul: 1.600.000 won/kỳ => 6.400.000 won /năm (4 học kỳ)
    - Cơ sở Suwon: 1.500.000 won kỳ => 6.000.000 won /năm (4 học kỳ)
  •  Kỳ nhập học: Tháng 1-3-5-7-9-12

4. Đại học Kyunghee

  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: www.khu.ac.kr
  • Địa chỉ:
  • 1. Seoul Campus: 26 Kyungheedae-ro, Hoegi-dong, Dongdaemun-gu, Seoul
    2. Suwon Campus: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Học phí : 1.750.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

5. Đại học Korea

  • Tên tiếng Anh: Korea University
  • Tên tiếng Hàn: 고려대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: www.korea.ac.kr
  • Địa chỉ: 145 Anam-ro, Anam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí : 1.630.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 8 - 12

6. Đại học nữ Ewha

  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1886
  • Website: www.ewha.ac.kr
  • Địa chỉ: 52, Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul
  • Học phí : 1.720.000/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

7. Đại học Sejong

  • Tên tiếng Anh: Sejong University
  • Tên tiếng Hàn: 세종대학교
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: www.sejong.ac.kr
  • Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunja-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí : 1.600.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : Tháng 3-6-9-12
  • Học bổng cho học viên Monday: 10% học phí 1 năm, tương đương 640.000 won (12.800.000 đồng)
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Sejong

8. Đại học Konkuk

  • Tên tiếng Anh: Konkuk University
  • Tên tiếng Hàn: 건국대하교
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.konkuk.ac.kr
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở 1: 120 Neungdong-ro, Jayang-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc.
  • Cơ sở 2: 268, Chungon-dong, Chungju, Chungcheongbuk.
  • Học phí : 1.600.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Konkuk

9. Đại học Chungang

  • Tên tiếng Anh: Chung Ang University
  • Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: www.cau.ac.kr
  • Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Heukseok-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí : 3.000.000 won/20 tuần
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

10. Đại học Kookmin

  • Tên tiếng Anh: Kookmin University
  • Tên tiếng Hàn: 국민대학교
  • Loại trường: Tư tục
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.kookmin.ac.kr
  • Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul
  • Học phí : 1.450.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học: Tháng 3-5-9-11
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường Đại học Kookmin - Seoul

11. Đại học Myongji

  • Tên tiếng Anh: Myongji University
  • Tên tiếng Hàn: 명지대학교
  • Năm thành lập: 1948
  • Website: www.mju.ac.kr
  • Địa chỉ:
  • 1. Campus Seoul: 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul
  • 2. Campus Yongin: 116 Myeongji-ro, Jungang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Học phí : 1.400.000 won/học kỳ 
  • Kỳ nhập học: Tháng 3-5-9-11
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Myongji

12. Đại học Sogang

  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: www.sogang.ac.kr
  • Địa chỉ: 33 Samyang-ro 144-gil, Ssangmun 1(il)-dong, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí: 1.470.000 won - 1.740.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12
  • Thông tin chi tiết về trường: Sogang University

13. Đại học Hongik

  • Tên tiếng Anh: Hongik University
  • Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.hongik.ac.kr
  • Địa chỉ: 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, 04066, Korea
  • Học phí : 1.575.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Hongik

14. Đại học Hanyang

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: www.hanyang.ac.kr
  • Địa chỉ:
    1. Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea
    2. ERICA Campus : 55 Haeyang Daehak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, 15588, Korea
  • Học phí:
    1. Cơ sở Seoul:  1.650.000 won/kỳ
    2. Cơ sở ở Gyeonggi: 1.400.000 won/kỳ
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Hanyang

15. Đại học Soongsil

  • Tên tiếng Anh: Soongsil University
  • Tên tiếng Hàn: 숭실대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1897
  • Website: www.ssu.ac.kr
  • Địa chỉ: 369 Sangdo-Ro, Dongjak-Gu, Seoul, Korea
  • Học phí: 1.450.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học: 3-6-9-12
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Soongsil

16. Đại học Seoul Sirip

  • Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS)
  • Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교
  • Loại trường: Công lập
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: www.uos.ac.kr
  • Địa chỉ: 163 Seoulsiripdae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul 02504 Korea
  • Học phí : 1.350.000 won/học kỳ 
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 -12

17. Đại học nữ Duksung

  • Tên tiếng Anh: Duksung Women’s University
  • Tên tiếng Hàn: 덕성여자대학교
  • Năm thành lập: 1920
  • Website: www.duksung.ac.kr 
  • Địa chỉ: 33 Samyang-ro 144-gil, Ssangmun 1(il)-dong, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí: 1.300.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 -12

18. Đại học Dongguk

  • Tên tiếng Anh: Dongguk University
  • Tên tiếng Hàn: 동국대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: www.dongguk.ac.kr 
  • Địa chỉ:
    1. Cơ sở Seoul: 30 Pildong-ro 1-gil, Jung-gu, Seoul
    2. Cơ sở Gyeongju: 123, Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
    3. Cơ sở Goyang:  814 Siksa-dong Ilsandong-gu Goyang-si Gyeonggi-do
    4. Cơ sở Los Angeles: 440 Shatto Pl, Los Angeles, Mỹ
  • Học phí : 1.650.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Dongguk

19. Đại học Ngoại Ngữ Hankuk - Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: www.hufs.ac.kr
  • Địa chỉ:
    1. Seoul Campus: 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Korea
    2. Global Campus: 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup,Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Korea
  • Học phí : 1.550.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học: Tháng 3-6-9-12

20. Đại học nữ Sungshin

  • Tên tiếng Anh: Sungshin Women's University
  • Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: www.sungshin.ac.kr
  • Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc 
  • Học phí : 1.400.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

21. Đại học Seokyeong

  • Tên tiếng Hàn: 서경대학교
  •  Tên tiếng Anh: Seo Kyeong University
  • Năm thành lập: 1947
  •  Số lượng sinh viên: 7,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 1,300,000 KRW/ 1 kỳ
  • Học phí chuyên ngành: 3,171,000 KRW/ 1 kỳ
  • Ký túc xá: 200,000 KRW/ tháng
  •  Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  •  Website: https://eng.skuniv.ac.kr/

22. Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Seoul 

  • Tên tiếng Anh: Seoul National University of Science and Technology (SeoulTech)
  • Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교
  • Năm thành lập: 1906
  • Loại hình: Công lập
  • Website: www.seoultech.ac.kr
  • Địa chỉ: 232 Gongneung-ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí : 1.400.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

23. Đại học Kwangwoon

  • Tên tiếng Anh: Kwangwoon University
  • Tên tiếng Hàn: 광운대학교
  • Năm thành lập: 1934
  • Loại hình: Tư thục
  • Website: www.kw.ac.kr
  • Địa chỉ: 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Korea
  • Học phí : 1.400.000 won/học kỳ
  • Số lượng sinh viên: 13,100 sinh viên và hơn 1,100 sinh viên quốc tế

24. Đại học nữ Sookmyung

  • Tên tiếng Anh: Sookmyung Women's University
  • Tên tiếng Hàn: 숙명여자대학교
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: www.sookmyung.ac.kr
  • Địa chỉ: 100, Cheongpa-ro 47-gil, Cheongpa Dong 2(i)-ga, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 16.800
  • Học phí : 1.550.000 won/kỳ

25. Đại học Hansung

  • Tên tiếng Anh: Hansung University
  • Tên tiếng Hàn: 한성대학교
  • Năm thành lập: 1972
  • Loại hình: Tư thục
  • Website: www.hansung.ac.kr
  • Địa chỉ: 116 Samsung Yp Ro - 16 gil Seongbuk-gu, Seoul, 02864, Korea
  • Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm
  • Học phí chuyên ngành: 5,200,000 won/ năm ( ~ 104,000,000VND)

26. Đại học Korea Catholic 

  • Tên tiếng Anh: The Catholic University of Korea
  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: www.catholic.ac.kr
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: Trường có 3 cơ sở
  1. Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do
  2. Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero Seocho-gu, Seoul (06591)
  3. Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul
  • Điện thoại: 02-740-9714
  • Học phí : 1.300.000 won/học kỳ

27. Đại học Sangmyung

    • Tên tiếng Anh: Sangmyung University
    • Tên tiếng Hàn: 상명대학교
    • Năm thành lập: 1937
    • Website: www.smu.ac.kr
    • Địa chỉ: 
  • Seoul Campus : 20, Hongjimun 2-gil, Jongno-gu, Seoul, Korea
  • Cheonan Campus : 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea 
  • Học phí : 6.000.000 won/năm

28. Đại học Seoul Christian

  • Tên tiếng Anh: Seoul Christian University (SCU)
  • Địa chỉ: 26-2, Galhyeon-ro 4-gil, Eunpyeong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Điện thoại: 82-2-380-2500
  • Fax: 82-2-380-2535
  • Mail: ipsi@scu.ac.kr
  • Web: http://www.scu.ac.kr/

29. Đại học Chongshin

  • Tên tiếng Anh: Chongshin University
  • Tên tiếng Hàn: 총신대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 3.623 sinh viên
  • Địa chỉ: Số 143 Đường Sadang, Phường Sadang, Quận Dongjak, Seoul, Hàn Quốc
  1. Cơ sở Sadang: có diện tích 70.519 m2, tọa lạc tại Thủ Đô Seoul.
  2. Cơ sở Yangji: có diện tích 770.083 m2, nằm ở phía Nam Seoul, cách trung tâm 60km. Cơ sở này được dùng chủ yếu cho các sinh viên nghiên cứu Thần Học.

30. Đại học Mở Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국방송통신대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea National Open University (KNOU)
  • Năm thành lập: 1972
  • Loại trường: Đại học công lập
  • Địa chỉ: 86 Daehak-ro, Jongro-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Trang web: https://www.knou.ac.kr/
  • Học phí: 687.600 KRW – 731.600 KRW

31. Đại học Sư phạm Seoul

    • Tên tiếng Anh: Seoul National University of Education (SNUE) 
    • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
    • Thành lập: 1946 
    • Địa điểm: 96 SeochoJungang-ro, Seocho-gu Seoul, Hàn Quốc
    • Loại hình: Công lập
    • Website: http://www.snue.ac.kr/eng/index.do
    • Chuyên ngành tiêu biểu: Sư phạm tiểu học
    • Học phí: 3.088 nghìn won/năm.

32. Đại học Sungkonghoe

  • Tên tiếng Hàn: 성공회대학교
  • Tên tiếng Anh: Sungkonghoe University
  • Năm thành lập: 1914
  • Loại trường: tư thục
  • Số lượng sinh viên: 3,537 người
  • Địa chỉ: 320 Yeondong-ro, Oryu 2(i)-dong, Guro-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://skhu.ac.kr/
  • Chuyên ngành tiêu biểu: Nhân văn, Thần học, Công nghệ thông tin
  • Điện thoại: +82 2-2610-4114
  • Học phí: 3,523,800/năm (~ 70,200,000 VND)

33. Đại học Korea Bibble

  • Tên tiếng Anh: Korean Bible University (KBU)
  • Tên tiếng Hàn: 한국 성서 대학교 
  • Tên tiếng Việt: Đại học Kinh Thánh Hàn Quốc 
  • Địa chỉ: 32, dongil-ro, Nowon-gu, Seoul
  • Năm thành lập: 1952
  • Loại hình: Đại học Tư thục 
  • Điện thoại: 82-2-950-5401
  • Fax: 82-070—4275-0167
  • Web: http://www.bible.ac.kr/

34. Đại học Seoul Cyber

  • Tên tiếng Anh:Seoul Cyber University
  • Tên tiếng Hàn: 서울사이버대학교
  • Năm thành lập: 2000
  • Website: www.iscu.ac.kr
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Seoul, Gangbuk-gu, Mia-dong, 193-15
  • Học phí: 2.800KRW/kỳ

35. Đại học Hallym 

  • Tên tiếng Hàn: 한림대학교
  • Tên tiếng Anh: Hallym University
  • Địa chỉ: 1 Hallym Daehak-gil, Chuncheon-si, Korea.
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1982
  • Số lượng: 9.753 sinh viên
  • Trang chủ: https://www.hallym.ac.kr/
  • Điện thoại: 033-248-1000
  • Học phí: 4.800.000 KRW/năm

36. Đại học Hansei

  • Tên tiếng Anh: Hansei University
  • Tên tiếng Hàn: 한세대학교
  • Website: http://www.hansei.ac.kr/
  • Năm thành lập: 1953
  • Địa chỉ trường: 30, Hanse-ro, Gunpo-city, Gyeonggi-do, 15852, Korea
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng: 4.180 sinh viên
  • Điện thoại: 031-450-5114
  • Học phí: Dao động từ 3.400.000 won đến 4.900.000 won/ kỳ.

37. Đại học Induk

  • Tên tiếng Hàn: 인덕대학교
  • Tên tiếng Anh: INDUK UNIVERSITY 
  • Loại hình đào tạo: Tư nhận 
  • Năm thành lập: 1962 
  • Chuyên ngành đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ:  12 Choansan-ro, Nowon-gu, Seoul, Korea
  • Trang web:  www.induk.ac.kr
  • Số điện thoại:  +82-2-950-7000
  • Học phí: 4,900,000 KRW/ năm ( ~ 98,000,000 VND)

38. Đại học Jangsin Seoul

  • Tên tiếng Hàn: 대학교 장신 서울
  • Tên tiếng Anh: Seoul Jangsin UNIVERSITY 
  • Loại hình đào tạo: Tư thục
  • Năm thành lập: 1954
  • Địa chỉ:  145 Gyeongan-ro, Gyeongan-dong, Gwangju-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Trang web:  https://ww.sjs.ac.kr/
  • Số điện thoại: +83 31-799-9000
  • Học phí: 6,903,000KRW/năm ~ 134,700,000VNĐ

39 Đại học Calvin

  • Tên tiếng Hàn: 칼빈대학교
  • Tên tiếng anh; Calvin University
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 164
  • Số lượng sinh viên: 504
  • Địa chỉ: 184 Mabuk-ro, Giheung, Yongin, Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website: calvin.ac.kr
  • Học phí: : ~ 3,025,000 KRW/kỳ (90,500,000 VND/kỳ)

40. Đại học Cơ đốc giáo Hàn Quốc (KCU)

  • Tên tiếng Hàn: 한국기독교대학교
  • Tên tiếng Anh: Korean Christian University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1958
  • Địa chỉ: San 204 Whagok 6-dong, Gangseo-gu,Seoul 157-722,Hàn Quốc
  • Website: http://eng.kcu.ac.kr/

41.  Đại học điện tử Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국전자대학교
  • Tên tiếng anh: Korea Electronic University
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 412 Tòa nhà Kỹ thuật, Đại học Korea 145, Anam-ro, Seongbuk-Gu, Seoul 136-701, Korea
  • Website: https://ee.korea.edu/
  • Hotline: +82-2-3290-4785,4792

42. Đại học Kyung Hee

  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Năm thành lập: 1949
  • Số lượng sinh viên: 33.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 10 tuần/ 1 kỳ
  • Seoul Campus: Office of International, 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Republic of Korea
  • Gwangneung Campus: 195, Gwangneungsumogwon-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12001, Republic of Korea 
  • Global Campus: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do 17104, Republic of Korea
  • Website: http://www.kyunghee.edu/

43. Đại học điện tử Soongsil Hàn Quốc

  • Tên tiếng hàn quốc: 숭실대학교 
  • Tên tiếng Anh: Soongsil University
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 13.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW
  • Địa chỉ: 369 Sangdo-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea
  • Website: http://www.ssu.ac.kr
  • Học phí: 5.800.000 KRW/ năm

44. Đại học Kyonggi

  • Tên tiếng Hàn: 경기대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyonggi University
  • Cơ sở Suwon: 154-42, Gwanggyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Korea.
    • Điện thoại: 031-249-9114
  • Cơ sở Seoul: Graduate School Buiding, Gyeonggi-daero 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Korea.
    • Điện thoại: 02-390-5114
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng: 15.000 sinh viên
  • Trang chủ: http://www.kyonggi.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường Đại học Kyonggi

45. Đại học Mở Quốc Gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국방송통신대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea National Open University (KNOU)
  • Năm thành lập: 1972
  • Loại trường: Đại học công lập
  • Địa chỉ: 86 Daehak-ro, Jongro-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Trang web: https://www.knou.ac.kr/
  • Học phí: 687.600 KRW – 731.600 KRW

46. Đại học Liên doanh & Thông tin Seoul

  • Tên tiếng Hàn: 서울합작정보대학
  • Tên tiếng Anh:  ​​Seoul Joint Venture & Information University
  • Năm thành lập: 2003
  • Địa chỉ:  405 Bongeunsa-ro, Gangnam-gu, Seoul
  • Hotline: 02-3470-5112~4
  • Trang web: http://www.svu.ac.kr/

47. Đại học Namseoul

  • Tên tiếng Anh: Namseoul University (NSU)
  • Tên tiếng Hàn: 남서울대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 627
  • Số lượng sinh viên: 15.337 sinh viên, 1.030 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ: 91 Taehak-Ro, Seonghwan-Eup, SeoBuk-Ku, CheonAn-Si, ChungCheongNam
  • Website: nsu.ac.kr

48. Đại học Mỹ thuật Chugye

  • Tên tiếng Anh: Chugye University for the Arts (CUFA)
  • Tên tiếng Hàn: 추계예술대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 372 giảng viên
  • Số lượng sinh viên: 1.484 sinh viên
  • Địa chỉ: 190-1 Bukahyeon – dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.chugye.ac.kr/
  • Số điện thoại: +82 2-362-4514
  • Chuyên ngành tiêu biểu: Nghệ thuật

49. Đại học Mỹ thuật Quốc gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng anh: Korea National University of Arts
  • Thành lập: 1993
  • Tên tiếng Anh: Korea National University of Arts
  • Địa chỉ: 146-37 Hwarang-ro 32-gil, Seokgwan-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Trang web: http://www.karts.ac.kr
  • Học phí: Khoảng từ 3.000 đến 4.000$/kỳ

50. Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Seoul University of Foreign Studies (SUF)
  • Tên tiếng Hàn: 서울외국어대학교
  • Thành lập: 2003 
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 85, Nambusunhwan-ro 356-gil, Seocho-gu, Seoul, Korea
  • Website: http://sufs.ac.kr/f
  • Hotline: 02-2182-6000

51. Đại học Nữ Sinh Baehwa

  • Tên tiếng Hàn: 배화여자대학교 
  • Tên tiếng Anh: Baewha Women’s University
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ:  34 Pirundae-ro 1-gil, Nusang-dong, Jongno-gu, Seoul
  • Website: http://www.baewha.ac.kr/

52. Đại học Nữ sinh Dongduk

  •  Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  •  Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Năm thành lập: 31/5/1886
  • Loại hình: Tư thục
  •  Số lượng sinh viên: ~ 22.000 sinh viên
  •  Học phí học tiếng Hàn: 6.880.000 KRW/ năm
  •  Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.
  •  Website: www.ewha.ac.kr

54. Đại học nữ Duksung

  • Tên tiếng Hàn: 덕성여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Duksung Women’s University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1920
  •  Số lượng sinh viên: ~10,000
  •  Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm
  •  Địa chỉ: 33, Samyang-ro, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  •  Website: http://www.duksung.ac.kr

55. Đại học nữ sinh Ewha

  •  Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Năm thành lập: 1945
  •  Học phí tiếng Hàn: 6,880,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1,340,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ewha.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học nữ sinh Ewha

56. Đại học nữ Seoul

  • Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên
  • Năm thành lập: 1961
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 won/ㅜăm
  • Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.swu.ac.kr/englishindex.do

57. Đại học Sahmyook

  • Tên tiếng Hàn: 삼육대학교
  • Tên tiếng Anh: Sahmyook University
  • Năm thành lập: 1906
  • Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm  
  • Ký túc xá: 1,820,000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.syu.ac.kr

58. Đại học Sangmyung

    • Tên tiếng Anh: Sangmyung University
    • Tên tiếng Hàn: 상명대학교
    • Năm thành lập: 1937
    • Website: www.smu.ac.k
    • Địa chỉ: 
  1. Seoul Campus : 20, Hongjimun 2-gil, Jongno-gu, Seoul, Korea
  2. Cheonan Campus : 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Korea 

59. Đại học Soonchunhyang

    • Tên tiếng Anh:  Soonchunhyang University (SCH)
    • Tên tiếng Hàn: 순천향 대학교
    • Năm thành lập: 1978
    • Website: https://new.smu.ac.kr/
    • Địa chỉ: 22 Suncheonhyang-ro, Sinchang-myeon, Asan-si, Chungcheong-do, Hàn Quốc

60. Đại học Sung Kong Hoe

  • Tên tiếng Hàn: 성공회대학교
  • Tên tiếng Anh: Sung Kong Hoe University
  • Năm thành lập: 1992
  • Địa chỉ: 320 Yeondong-ro, Oryu 2(i)-dong, Guro-gu Seoul Hàn Quốc
  • Website: https://eng.skhu.ac.kr/

61. Đại học Thần học Hanyoung

  • Tên tiếng Hàn: 한영대학교
  • Tên tiếng Anh: Hanyeong College
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình hoạt động: Tư thục
  • Địa chỉ: 18-43 Janggunsan-gil, Yeoseo-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.hanyeong.ac.kr/

62. Đại học thần học Luther

  • Tên tiếng Anh: Luther University
  • Tên tiếng Hàn: 루터대학교
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: tư thục
  • Số lượng giảng viên: 51 giảng viên
  • Số lượng sinh viên: 493 sinh viên
  • Địa chỉ: 20, Geumhwa-ro 82 Beon-gil, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website: http://ltu.ac.kr
  • Chuyên ngành tiêu biểu: Tâm lý, Phúc lợi

63. Đại học thần học Methodist

  • Tên tiếng Hàn: 감리교신학대학교
  • Tên tiếng Anh: Methodist Theological University
  • Năm thành lập: 1887
  • Loại trường: Trường tư thục
  • Số lượng giảng viên: 104 người
  • Số lượng sinh viên: 1,620 người
  • Địa chỉ: 56 Dongnimmun-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Số điện thoại: +82-02-450-0700
  • Website: https://www.mtu.ac.kr/

64. Đại học Thần học Seoul

  • Tên tiếng Hàn: 서울 신학 대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul Theological University – STU
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 293
  • Số lượng sinh viên: 3213
  • Địa chỉ: 52, Hohyeon-ro 489beon-gil, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://stueng.stu.ac.kr/
  • Chuyên ngành nổi bật: Thần học 

65. Đại học thể thao quốc gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea National Sport University – KNSU
  • Tên tiếng Hàn: 한국체육대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 285 giảng viên
  • Số lượng sinh viên: 2931 sinh viên
  • Địa chỉ: 1239 Yangjae-daero, Songpa – gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.knsu.ac.kr/
  • Hotline: 82 -619-6700

66. Đại học thể thao Seoul

  • Tên tiếng Anh: Korea Sport University – SNU
  • Tên tiếng Hàn: 서울체육대학교
  • Địa chỉ: Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul 08826, Korea
  • Website: https://sports.snu.ac.kr/
  • Hotline: (822)880-7788

67. Đại học Torch Trinity

  • Tên tiếng Anh: Torch Trinity Graduate University (TTGU)
  • Tên tiếng Hàn: Torch Trinity Theological Seminary
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 70 Baumero 31-gil, Seocho-gu, Seoul
  • Trang web: https://www.ttgu.ac.kr/

68. Đại học Uiduk

  • Tên tiếng Anh: Torch Trinity Graduate University (TTGU)
  • Tên tiếng Hàn: 위덕대학교
  • Năm thành lập: 1995
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 525 Yugeum-ri, Gangdong-myeon, Gyeongju, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Số điện thoại: +82 54-760-1114
  • Website: http://ipsi.uu.ac.kr

69. Đại học văn hóa Dongban

  • Tên tiếng Anh: Dongban Culture University 
  • Tên tiếng Hàn: 동반문화대학교
  • Năm thành lập: 2005
  • Địa chỉ: Seongbuk-ro 28 đường 60, Seongbuk-gu, Seoul
  • Số điện thoại: 02) 3668-9817
  • Website: https://www.dongbang.ac.kr/

70. Đại học Văn hóa nghệ thuật Seoul

  • Tên tiếng Anh: Seoul Institute of the Arts (Seoul Arts)
  • Tên tiếng Hàn: 서울예술대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 440
  • Số lượng sinh viên: 3,129
  • Địa chỉ: 171 Yesuldaehak-ro, Gojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: SeoulArts.ac.kr

69. Đại học Viễn Đông Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국극동대학교
  • Tên tiếng Anh: Far East University

  • Địa chỉ: San 5, Wangjang-ri , Gamgok, 369-851 Bắc Chungcheong, Hàn Quốc
  • Điện thoại: +82 (43) 882 3114
  • Fax: +82 (43) 882 3310
  • Trang web:  http://www.kdu.ac.kr/index.jsp

70. Học viện Quân sự Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 육군사관학교
  • Tên tiếng Anh: Academy of Korean Studies
  • Năm thành lập: 1978
  • Địa chỉ: Seongnam, Gyeonggi

71. Viện nghệ thuật Seoul

  • Tên tiếng Anh:Seoul Institute of the Arts 
  • Tên tiếng Hàn: 서울예술대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 3,129
  • Địa chỉ: 171 Yesuldaehak-ro, Gojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: seoularts.ac.kr

72. Viện phát triển Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Development Institute
  • Tên tiếng Hàn: 한국개발연구원
  • Năm thành lập: 1971
  • Địa chỉ: Sejong-si 30149 Namsejong-ro, Nam Triều Tiên
  • Hotline: 044-550-4114
  • Website: https://www.kdi.re.kr/

73. Đại học điện tử Seoul

  • Tên tiếng Anh: Seoul Cyber University
  • Tên tiếng Hàn: 서울사이버대학교
  • Năm thành lập: 2000
  • Website: http://www.iscu.ac.kr
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Seoul, Gangbuk-gu, Mia-dong, 193-19
  • Học phí: 1,404KRW/kỳ

74.  Đại học điện tử Hanyang

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên
  • Địa chỉ Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea
  • ERICA Campus : 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, 15588, Korea
  • Học phí: 6.600.000wwon/kỳ
  • Website:  http://www.hanyang.ac.kr

Hy vọng với bài viết chi tiết trên về danh sách các trường đại học ở Seoul, bạn sẽ phần nào nắm được thông tin cũng như có cái nhìn tổng quát hơn về các trường. Nếu bạn cảm thấy chi phí du học ở Seoul thực sự quá đắt đỏ thì có thể tham khảo danh mục các trường đại học ở Seoul - Hàn Quốc của SVC. Tại đây bạn có thể tìm được những trường phù hợp về mặt  kinh tế  và đảm bảo chất lượng đào tạo chuyên môn trên con đường học tập của mình. 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

 

 

 

 

 



ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”