Danh sách các trường đại học, cao đẳng ở  Jeollanam-do

Jeollanam - thành phố nổi tiếng với môi trường giáo dục hiện đại và tiên tiến tại xứ sở kim chi. Chính vì điều này, bài viết dưới đây SVC gợi ý cho các bạn danh sách các trường Cao đẳng, Đại học ở Jeollanam để các bạn tham khảo nhé!

Là nơi  tập trung các trường Đại học, Cao đẳng công lập và tư thục hàng đầu Hàn Quốc với mức học phí khá rẻ, Jeollanam nhanh chóng trở thành một trong những địa điểm du học thu hút các sinh viên quốc tế. Thành phố Jeollanam có nền công nghiệp phát triển, kinh tế vững chắc với nhiều cơ hội việc làm cho các bạn sinh viên đang và sau khi tốt nghiệp. Với bài viết này, SVC sẽ cùng bạn tìm hiểu về  các trường Cao đẳng, Đại học tại Jeollanam xinh đẹp này nhé!

1.  Đại học Quốc gia Sunchon

  • Tên tiếng Anh: Sunchon National University
  • Tên tiếng Hàn: 순천대학교
  • Năm thành lập: 1935
  • Loại hình: công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 255 Jungang-ro, Suncheon, Jeollanam-do, Korea
  • Website: http://www.scnu.ac.kr

Đại học Quốc gia Sunchon

2.  Đại học quốc gia hàng hải Mokpo

  • Tên tiếng Hàn: 목포해양대학교
  • Tên tiếng Anh: Mokpo National Maritime University – MMU
  • Năm thành lập: 1943
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW (~104.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 KRW/kỳ (~20.000.000 VND)
  • Địa chỉ: 91, Haeyangdaehak-ro, Mokpo-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.mmu.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại Học Mokpo

Mokpo National Maritime University

3.  Đại học quốc gia Chonnam (Cơ sở Yosu)

  • Tên tiếng Hàn: 전남대학교
  • Tên tiếng Anh: Chonnam National University
  • Năm thành lập: 1952
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 692.000 KRW - 1.379.900 KRW/kỳ
  • Địa chỉ:50, Daehak-ro, Yeosu, Jeonnam, 59626, Koree
  • Website: www.jnu.ac.kr

Đại học quốc gia Chonnam

4.  Đại học Dongshin

  • Tên tiếng Hàn: 동신대학교
  • Tên tiếng Anh: Dongshin University
  • Năm thành lập: 1987
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 2.000.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 860.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 67, Dongshindae-gil, Naju-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.dsu.ac.kr/

Đại học Dongshin

5. Đại học khoa học Chunnam

  • Tên tiếng Hàn: 전남과학대학교
  • Tên tiếng Anh: Chunnam Techno University
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 113 Daehak-ro, Okgwa-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.cntu.ac.kr

Đại học khoa học Chunnam

6.  Đại học Chodang

  • Tên trường: Chodang University (CDU)
  • Tên tiếng Hàn: 초당대학교
  • Năm thành lập: 1994
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 KRW/ năm(~ 80.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 6 tháng (~26.000.000 VND)
  • Địa chỉ: 380 Muan-ro, Muan-eup, Muan-gun, Jeollanam-do, Hàn Quốc.
  • Website: https://www.cdu.ac.kr/

Đại học Chodang

7.  Đại học Sehan

  • Tên tiếng Hàn: 세한대학교
  • Tên tiếng Anh: Sehan University
  • Năm thành lập: 1994
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.232.000 KRW
  • Địa chỉ: 58447 Đại học Sehan, 1113, Green-ro, Samho-eup, Yeongam-gun, Jeollanam-do
  • Website: http://www.sehan.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Sehan

Sehan University

8.  Đại học Hanyeong (Cao đẳng Hanyeong)

  • Tên tiếng Hàn: 한영대학교
  • Tên tiếng Anh: Hanyeong University
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 3.200.000 KRW/ năm (~72.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 600.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 18-43 Janggunsan-gil (61 Yeoseo-dong), Yeosu-si, Jeollanam-do (전남 여수시 장군산길 18-43 (여서동61)
  • Website:  http://www.hanyeong.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Hanyeong

Hanyeong University

9.  Đại học Hanlyo

  • Tên tiếng Hàn : 한려대학교
  • Tên tiếng Anh : Hanlyo University
  • Năm thành lập : 1995
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 2.000.000 KRW/ 6 tháng (~40.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 720.000 KRW (~ 14.400.000 VND)
  • Địa chỉ : (57764) Đại học Hallyeo, 94 – 13 Hallyeodae – Gil, Gwangyang – eup, Gwangyang-si, Jeollanam – do
  • Website:: http://www.hanlyo.ac.kr/hanlyo/

Đại học Hanlyo

10. Đại học Công giáo Mokpo

  • Tên tiếng Anh: Mokpo Catholic University
  • Tên tiếng Hàn: 목포가톨릭대학교)
  • Năm thành lập: 1996
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ:  697 Yeongsan-ro, Mokpo-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: www.mcu.ac.kr

Đại học Công giáo Mokpo

11. Đại học Công giáo Gwangju

  • Tên tiếng Anh: Gwangju Catholic University
  • Tên tiếng Hàn: 광주가톨릭대학교)
  • Năm thành lập: 1962
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.100.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  12-25 Jungnam-gil, Nampyeong-eup, Naju-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gjcatholic.ac.kr/

Đại học Công giáo Gwangju

12.  Đại học Bách khoa Hàn Quốc Ⅴ Mokpo

  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnic Ⅴ Mokpo
  • Tên tiếng Hàn: 한국산업기술대학교 목포
  • Năm thành lập: 1995
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.505.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  1854-16 Yeongsan-ro, Cheonggye-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.kopo.ac.kr/jeonnam

Đại học Bách khoa Hàn Quốc Ⅴ Mokpo

13.  Đại học Công giáo Youngsan Seonstudies

  • Tên tiếng Anh: Youngsan University of Son Studies
  • Tên tiếng Hàn: 영산선학대학교
  • Năm thành lập: 1927
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí: 2.000.000 KRW/ năm
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Jeollanam-do, Yeonggwang-gun, Baeksu-eup, Seongji-ro, 1357
  • Website: https://www.youngsan.ac.kr

Đại học Công giáo Youngsan Seonstudies

4.  Cao đẳng Y tế DongA

  • Tên tiếng Anh: Dong-A College
  • Tên tiếng Hàn: 동아대학교
  • Năm thành lập : 1994
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí ký túc xá: 785.904 KRW/ 6 tháng (~ 16.700.000 VND)
  • Địa chỉ : 76-57 Yeongsan-ro, Haksan-myeon, Yeongam, Jeollanam-do, Hàn Quốc

동아대학교

15.  Cao đẳng Suncheon Jeil

  • Tên tiếng Hàn: 순천제일대학교 
  • Tên Tiếng Anh: Suncheon Jeil College
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 2.900.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: South Korea, Jeollanam-do, Suncheon, Deogwol-dong, Jeildaehak-gil, 17 K
  • Website: https://www.suncheon.ac.kr/kor/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường cao đẳng Suncheon Jeil

16.  Cao đẳng Suncheon Cheongam

  • Tên tiếng Anh: Suncheon Cheongam college
  • Tên tiếng Hàn : 청암대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 900.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 224-9 Deogwol-dong, Suncheon-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.scjc.ac.kr/ca/

Cao đẳng Suncheon Cheongam

17. Cao đẳng tỉnh Jeonnam

  • Tên tiếng Anh: Jeonnam Provincial College
  • Tên tiếng Hàn : 전남도립대학교
  • Năm thành lập: 1998
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí hệ đại học: 996.000 KRW/ kỳ (~ 19.300.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 250.000 - 450.000 KRW/ 6 tháng ( ~ 4.900.000 VND - 8.700.000 VND)
  • Địa chỉ: 152 Jungnogwon-ro, Damyang-eup, Damyang-gun, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.dorip.ac.kr/

Cao đẳng tỉnh Jeonnam

18.  Cao đẳng Khoa học Mokpo

  • Tên tiếng Anh: Mokpo College of Science
  • Tên tiếng Hàn : 목포과학대학교
  • Năm thành lập: 1976 
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 413-1 Yeongsan-ro, Mokpo-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website:  http://lifemsu.msu.ac.kr/

Cao đẳng Khoa học Mokpo

19. Cao đẳng Y tế Kwangyang

  • Tên tiếng Anh: Kwangyang Health College
  • Tên tiếng Hàn : 광양보건대학
  • Năm thành lập: 1993 
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 223-1 Deokrye-ri, Gwangyang-eup, Gwangyang-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://gy.ac.kr/

20.  Chủng viện Thần học Cải cách

  • Tên tiếng Anh: Reformed Theological Seminary
  • Tên tiếng Hàn : 개혁신학대학원
  • Năm thành lập: 1993 
  • Loại hình: Tư thục

Trên đây là danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Jeollanam, Hàn Quốc mà SVC vừa chia sẻ đến bạn. Hy vọng những thông tin trên đây sẽ hữu ích cho bạn trong việc lựa chọn trường đại học tại xứ xở kim chi. 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”