Danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Incheon - Hàn Quốc

Ở Incheon, trường Cao đẳng và Đại học nào tốt nhất? Là thắc mắc chung của nhiều du học sinh Việt. Để giúp các bạn chuẩn bị kỹ hơn, SVC đã tổng hợp danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Incheon Hàn Quốc dành cho bạn.

Các trường Đại học, Cao đẳng ở Incheon Hàn Quốc  luôn được đánh giá cao bởi cơ sở vật chất hiện đại, chất lượng đào tạo chuyên nghiệp và hàng đầu tại xứ xở kim chi. Vậy làm thế nào để chọn một ngôi trường phù hợp cho bản thân mình? Đừng lo, SVC sẽ gửi đến bạn danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Incheon Hàn Quốc  mà bạn có thể tham khảo.

1. Cao học Sungsan Hyodo

  • Tên tiếng Hàn: 성산효도대학원
  • Tên tiếng Anh: Sungsan Hyodo Graduate School
  • Năm thành lập: 1996
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 543 Seokjeong-ro, Namdong-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: https://www-hyo-ac-kr/

2. Cao học Juan

  • Tên tiếng Hàn: 후안의 대학원
  • Tên tiếng Anh: Juan's Graduate School
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí:2.970,00 USD – 5.439,00 USD/năm
  • Địa chỉ: 11 Seokbawi-ro 74 beon-gil, Juan (il)-dong, Nam-gu, Incheon, Korea
  • Website: https://edpuniversity.edu

3. Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin

  • Tên tiếng Anh: Gyeongin National University of Education
  • Tên tiếng Hàn: 경인교육대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng sinh viên: 19.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 1.600.000 KRW/năm
  • Website: www.ginue.ac.kr
  • Địa chỉ: 62 Gyesan-ro, Gyesan 1(il)-dong, Gyeyang-gu, Incheon, Hàn Quốc

4.  Đại học Quốc gia Incheon

  • Tên tiếng Anh: Incheon National University
  • Tên tiếng Hàn: 인천대학교
  • Năm thành lập: 1979
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  250.000 KRW/ tháng
  • Website: www.inu.ac.kr
  • Địa chỉ: 119 Academy-ro, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc

5.  Đại học Inha

  • Tên tiếng Anh: Inha University
  • Tên tiếng Hàn: 인하대학교
  • Năm thành lập: 1954
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  5.200.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.540.000 KRW/ 6 tháng
  • Website: www.inha.ac.kr
  • Địa chỉ: 100 Inha-ro, Yonghyeon 1(il).4(sa)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc

6. Đại học công giáo Incheon

  • Tên tiếng Anh: Incheon Catholic University
  • Tên tiếng Hàn: 인천가톨릭대학교
  • Năm thành lập: 1996
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  4.400.000 KRW/ năm
  • Website: www.iccu.ac.kr
  • Địa chỉ: 12 Haesong-ro, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc

7. Đại học toàn cầu Ghent

  • Tên tiếng Anh: Ghent University Global Campus
  • Tên tiếng Hàn: 겐트대학교 글로벌캠퍼스
  • Năm thành lập: 2014
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 18.000.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.500.000 KRW/ phòng đơn/ 1kỳ ; 950.000 KRW/ phòng đôi/ 1 kỳ
  • Website: www.ghent.ac.kr
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Incheon, Yeonsu-gu, Songdo 1(il)-dong, 송도문화로 119

8. Đại học Anyang ( Cở sở Incheon)

  • Tên tiếng Hàn: 안양대학교
  • Tên tiếng Anh: Anyang University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1948
  • Học phí: 4.000.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 1.200.000 KRW/6 tháng (48.000.000 đồng).
  • Địa chỉ: 602-14 Ganghwa-gun, Gwangyeon-myeon, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: anyang.ac.kr

9. Đại học Bách khoa Hàn Quốc ( Cơ sở Incheon)

  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnics (Incheon Campus)
  • Tên tiếng Hàn: (학법)한국폴리텍
  • Năm thành lập: 1968
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 KRW/ kỳ
  • Ký túc xá: 196.250 KRW – 420.00 KRW / tháng
  • Website: www.kopo.ac.kr
  • Địa chỉ: 34-4 Gusan-dong, Bupyeong-gu, Incheon, Hàn Quốc

10. Đại học Chungwoon (Cơ sở Incheon)

  • Tên tiếng Anh: Chungwoon University (Incheon Campus)
  • Tên tiếng Hàn: 충운대학교 (인천캠퍼스)
  • Năm thành lập: 1993
  • Địa chỉ: Dohwa 2(i).3(sam)-dong, Nam-gu, Incheon
  • Học phí học tiếng : 1.500.000 won/kỳ
  • Website: www.chungwoon.ac.kr

11. Đại học Gachon (Cơ sở Incheon)

  • Tên tiếng Hàn: 가천대학교
  • Tên tiếng Anh: Gachon University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1939
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW
  • Ký túc xá: 1.247.000 KRW / 6tháng
  • Địa chỉ: 191 Hambak Moero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: gachon.ac.kr

12. Đại học Mở quốc gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국방송통신대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea National Open University (KNOU)
  • Năm thành lập: 1972
  • Loại trường: Công lập
  • Học phí: 687.600 KRW – 731.600 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 86 Daehak-ro, Jongro-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Trang web: https://www.knou.ac.kr/

13. Đại học Yonsei (Cơ sở Incheon)

  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1885
  • Học phí: 6.920.000KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 1.400.000/kỳ
  • Địa chỉ: 85 Songdogwahak-ro, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: yonsei.ac.kr

14. Đại học Utah Châu Á (Cơ sở Incheon)

  • Tên tiếng Hàn: 유타 대학교 아시아 캠퍼스
  • Tên tiếng Anh: The University of Utah Asia Campus
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 2014
  • Phí ký túc xá: 950.000won/kỳ
  • Địa chỉ: 119 Songdo Moonhwa-ro, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: asiacampus.utah.edu

15. Đại học George Mason Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국조지메이슨대학교
  • Tên tiếng Anh: George Mason University (Mason Korea)
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 2014
  • Địa chỉ: 119-4, Songdo 1(il)-dong, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website:  masonkorea.gmu.edu

16. Đại học Suny Hàn Quốc (có cả hệ cao đẳng)

  • Tên tiếng Hàn: 한국뉴욕주립대학교
  • Tên tiếng Anh: SUNY Korea
  • Năm thành lập: 2012
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 119 Songdo Moonhwa-Ro Incheon, Hàn Quốc
  • Website: sunykorea.ac.kr

17.  Cao đẳng JEI (Có hệ đại học)

  • Tên tiếng Hàn: 인천재능대학교
  • Tên tiếng Anh: Incheon Jaeneung University (The JEI University)
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1970
  • Địa chỉ: 178 Jaeneung-ro, Songnim 3(sam).5(o)-dong, Dong-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: jeiu.ac.kr

18. Cao đẳng Bách khoa Hàn Quốc 2

  • Tên tiếng Hàn: 한국산업기술대 II 학교
  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnic University II
  • Địa chỉ:  448 56 Munemi-ro, Gusan-dong, Bupyeong-gu Sangidaehak-ro, Incheon, Hàn Quốc
  • Năm thành lập: 1968
  • Loại hình: tư thục

19. Cao đẳng Nữ Kyungin

  • Tên tiếng Anh: Kyungin Women’s College
  • Tên tiếng Hàn: 경인여자대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí học tiếng: 1.000.000 won/kỳ
  • Website: www.kiwu.ac.kr
  • Địa chỉ: 63 Gyeyangsan-ro, Gyesan-dong, Gyeyang-gu, Incheon, Hàn Quốc

20. Cao đẳng Kỹ thuật Inha

  • Tên tiếng Anh: Inha Technical College
  • Tên tiếng Hàn: 인하공업전문대학
  • Năm thành lập: 1958
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 6.752.000 KRW/ kỳ
  • Website: www.cms.itc.ac.kr
  • Địa chỉ: 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc

Trên đây là danh sách các trường Đại học, Cao đẳng mà SVC vừa chia sẻ đến bạn. Hy vọng với bài viết trên sẽ giúp bạn có thêm sự lựa chọn phù hợp với bản thân. Nếu bạn bất kỳ thắc mắc gì về quá trình du học Hàn Quốc, đừng ngần ngại liên hệ ngay với SVC để được tư vấn cụ thể nhất. SVC - luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tri thức.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”