Danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Gyeongsangnam

Bạn đang muốn tìm hiểu các trường đại học, cao đẳng ở Gyeingsangnam để có thể lựa chọn được nơi phù hợp với bản thân? SVC giới thiệu tới bạn danh sách 15+ Trường Đại học, cao đẳng ở Gyeingsangnam trong bài viết dưới đây.

Gyeongsangnam hiện đang là một thành phố phát triển, năng động và tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng danh giá. Đối với những bạn sinh viên đang muốn tìm một môi trường học tập tốt ở Gyeongsangnam thì hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây của SVC nhé! 

1.  Đại học Quốc gia Gyeongsang

  • Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교
  • Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University
  • Năm thành lập: 1948
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 KRW/kỳ
  • Phí ký túc xá: 563,000 won ~ 622,000 won
  • Địa chỉ:  501, Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gnu.ac.kr

Đại học Quốc gia Gyeongsang

2.  Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Gyeongnam

  • Tên tiếng Hàn: 경남과학기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Gyeongnam National University of Science and Technology
  • Năm thành lập: 1910
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí đại học: 1.198.000 KRW ~ 23.960.000 VND
  • Phí ký túc xá: 450.000 KRW ~ 9.000.000 VND
  • Địa chỉ: 33 Dongjin-ro, Chiram-dong, Jinju, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gntech.ac.kr

Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Gyeongnam

3. Đại học Quốc gia Changwon

  • Tên tiếng Anh: Changwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 창원대학교
  • Năm thành lập: 1969
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 20 Changwondae-ro Uichang-gu Changwon-si, Gyeongsangnam-do
  • Website: https://www.changwon.ac.kr

Đại học Quốc gia Changwon

4. Đại Học Gyeongnam Geochang

  • Tên tiếng Anh: Gyeongnam Geochang University
  • Tên tiếng Hàn:경남 거창대학교
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 3.000.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 400.000 won - 700.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 72 Geochang-eup, Geochangdaehak-ro, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gc.ac

Đại Học Gyeongnam Geochang

5. Học viện Hải quân Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Naval Academy
  • Tên tiếng Hàn: 해군사관학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ:  1 Jungwon-ro, Taepyeong-dong, Jinhae-gu, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.navy.ac.kr

Học viện Hải quân Hàn Quốc

6. Đại học Giáo dục Quốc gia Chinju

  • Tên tiếng Anh: Chinju National University of Education
  • Tên tiếng Hàn: 진주교육대학교
  • Năm thành lập: 1923
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ:  3 Jinnyangho-ro 369beon-gil, Sinan-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.cue.ac.kr

Đại học Giáo dục Quốc gia Chinju

7.  Đại học quốc gia Pusan (campus Miryang)

  • Tên tiếng Hàn: 부산대학교
  • Tên tiếng Anh: Busan National University
  • Ngày thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 1.300.000 KRW/ 3 tháng
  • Địa chỉ: 1268-50, Samrangjin Ro, Samrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc.
  • Website: pusan.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường:  Đại học quốc gia Pusan

 

 

Đại học quốc gia Pusan

8.  Đại học Kyungnam

  • Tên tiếng Anh: Kyungnam University
  • Tên tiếng Hàn: 경남대학교 
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ 6 tháng
  • Phí ký túc xá: 950.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 7 Kyungnam Daehak-ro, Masanhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: www.kyungnam.ac.kr

Đại học Kyungnam

9.  Đại học quốc tế Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: International University of Korea
  • Tên tiếng Hàn: 고려국제대학교
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ 6 tháng
  • Phí ký túc xá: 1.500.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 965 Dongbu-ro, Munsan-eup, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.iuk.ac.kr

10. Đại học Inje (Cơ sở Gimhae)

  • Tên tiếng Anh: Inje University
  • Tên tiếng Hàn: 인제대학교
  • Năm thành lập: 1932
  • Loại hình tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.098.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 197, Inje-ro, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do, Korea 50834
  • Website: www.inje.ac.kr

Đại học Inje

11.  Đại học Youngsan

  • Tên tiếng Hàn: 영산대학교
  • Tên tiếng Anh: Youngsan University
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 700.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 150 Junam-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ysu.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: ĐẠI HỌC YONGSAN

Đại học Youngsan

12.  Học viện Công nghệ Yonam (Có hệ cao đẳng)

  • Tên tiếng Hàn: 연암대학교
  • Tên tiếng Anh: Yonam college
  • Năm thành lập: 1974
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 5.500.000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 150.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 313 Yeonam-ro, Seonghwan-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.yonam.ac.kr

Học viện Công nghệ Yonam

13.  Đại học Changshin

  • Tên tiếng Anh: Changshin University (CSU)
  • Tên tiếng Hàn: 창신대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 262, Palyong-ro, Masanhoewon-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Korea
  • Website: https://www.cs.ac.kr

Đại học Changshin

14.  Đại học Kaya (Cơ sở Gimhae)

  • Tên tiếng Anh: Kaya University
  • Tên tiếng Hàn: 가야대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 626.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 208 Samgye-ro, Bukbu-dong, Gimhae, Gyeongsangnam-do
  • Website: http://www.kaya.ac.kr/

15.  Đại học Masan

  • Tên tiếng Anh: Masan University
  • Tên tiếng Hàn: 마산대학교
  • Năm thành lập: 1356
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,000,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 600.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 2640 Hamma-daero, Naeseo-eup, Masanhoewon-gu, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: www.masan.ac.kr 

Đại học Masan

16.  Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon

  • Tên tiếng Hàn: 동원과학기술대학교 유학비 
  • Tên tiếng Anh: Dongwon Institute Of Science And Technology 
  • Năm thành lập: 1990
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,000,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 1.300.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 321, Myeonggok-ro (Myeonggok-dong), Yangsan-si, Gyeongsangnam-do (경상남도 양산시 명곡동 명곡로 321)
  • Website: http://dist.ac.kr/

Viện Khoa học và Công nghệ Dongwon

17.  Đại học Bách khoa Hàn Quốc VII (Cơ sở Changwon)

  • Tên tiếng Hàn: 한국공학대학교
  • Tên tiếng Anh: Tech University Of Korea
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 1.648.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 110 Jungang-dong, Seongsan-gu, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc.
  • Website: www.kpu.ac.kr

18.  Học viện thang máy Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Lift College
  • Tên tiếng Hàn: 한국승강기대학교
  • Năm thành lập: 2009
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/ 1 năm
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 120 Unjeong 1(il)-gil, Geochang-eup, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do, South Korea
  • Website: https://www.klc.ac.kr/

Học viện thang máy Hàn Quốc

19.  Đại học Busan Presbyterian (Busan Jangsin)

  • Tên tiếng Anh: Busan Presbyterian University (Busan Jangsin)
  • Tên tiếng Hàn: 부산장로대학교(부산장신)
  • Năm thành lập: 1953
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 1894-68 Gimhae-daero, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.bpu.ac.kr/

đại học Busan Presbyterian

20.  Cao đẳng Y tế Jinju

  • Tên tiếng Anh: Jinju Medical College
  • Tên tiếng Hàn: 진주의과대학
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 15 Jinju-daero 816beon-gil, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gnu.ac.kr

Cao đẳng Y tế Jinju

21.  Cao đẳng Bách khoa Hàng không Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Aviation Polytechnic College
  • Tên tiếng Hàn: 한국항공전문대학
  • Năm thành lập: 2000
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 46 Daehak-gil, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.bpu.ac.kr/

Cao đẳng Bách khoa Hàng không Hàn Quốc

Trên đây là danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Gyeongsangnam, Hàn Quốc mà SVC vừa chia sẻ đến bạn. Hy vọng bài viết trên sẽ là nguồn tham khảo hữu ích dành cho các bạn du học sinh. 

Mọi thắc mắc về quy trình du học Hàn Quốc, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua: 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”