Danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Gyeonggi

Gyeonggi - một thành phố hấp dẫn dành cho các bạn du học sinh đến từ các nước trên thế giới. Hãy cùng SVC tìm hiểu về các trường đại học, cao đẳng ở Gyeonggi nhé!

Thành phố Gyeonggi không chỉ là một tỉnh đông dân và có nền kinh tế dẫn đầu của Đại hàn dân quốc. Mà hơn thế nữa, Gyeonggi còn là thành phố tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng danh giá, là điểm đến lý tưởng của nhiều du học sinh quốc tế. Dưới đây là danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Gyeonggi bạn  có thể lựa chọn để học tập. 

1.  Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin

  • Tên tiếng Anh: Gyeongin National University of Education
  • Tên tiếng Hàn: 경인교육대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí hệ đại học; 1.655.000 KRW/kỳ
  • Phí ký túc xá: 693.320 KRW/ năm (~ 13.525.000 VND)
  • Địa chỉ: 62 Gyesan-ro, Gyesan 1(il)-dong, Gyeyang-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Website: www.ginue.ac.kr

2. Đại học quốc gia Hankyong

  • Tên tiếng Anh: Hankyong National University
  • Tên tiếng Hàn: 한경대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí hệ tiếng: 4.200.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: ~400.000 KRW/tháng
  • Địa chỉ: 327, Jungang-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do. 17579. Korea
  • Website: www.hknu.ac.kr

3.  Đại học khoa học và công nghệ Gyeonggi

  • Tên tiếng Hàn: 경기과학기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Gyeonggi College of Science and Technology (GLTEC)
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.250.000 KRW/kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.805.000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 269 Gyeonggi Gwangdae-ro, Jeongwang 1(il)-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gtec.ac.kr/index.do

4. Đại học kỹ thuật Doowon

  • Tên tiếng Hàn: 두원공과대학교
  • Tên tiếng Anh: Doowon University of Technology
  • Năm thành lập: 1993
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Gyeonggi-do, Anseong, Juksan-myeon, Gwaneumdang-gil, 51 KR
  • Website: www.doowon.ac.kr/

5.  Đại học Kimpo

  • Tên tiếng Hàn: 김포대학교
  • Tên tiếng Anh: University of Kimpo
  • Năm thành lập: 1995
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: Hàn Quốc, Gyeonggi-do, Gimpo-si, Wolgot-myeon, Gimpodaehak-ro, 97 KR
  • Website: https://ukp.ac.kr/home

6.  Đại học Dankook

  • Tên tiếng Hàn: 단국대학교 
  • Tên tiếng Anh:  Dankook University
  • Năm thành lập:  1947
  • Học phí tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm 
  • Ký túc xá:  250.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ:  152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: www.dankook.ac.kr

7.  Đại học Bucheon

  •  Tên tiếng Hàn: 부천대학교
  • Tên tiếng Anh: Bucheon University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1958
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/1 năm
  • Địa chỉ: 25, Sinheung-ro 56beon-gil, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn quốc
  • Website: https://www.bc.ac.kr

8.  Đại học Gachon

  • Tên tiếng Hàn:  가천대학교
  • Tên tiếng Anh:  Gachon University
  • Năm thành lập:  1939 
  • Số lượng sinh viên:  20.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:   4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  1.150.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:https://www.gachon.ac.kr/kor/index.do

9. Đại học Ajou

  •  Tên tiếng Hàn:  아주대학교
  • Tên tiếng Anh:  Ajou University
  • Năm thành lập:   1973
  • Số lượng sinh viên:  16.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:  5.600.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  1.000.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.ajou.ac.kr/en/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Ajou

10.  Đại học Hanyang (Gyeonggi campus)

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University ERICA (ERICA)
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교 에리카
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 1,179 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5,450,000 KRW/năm (109,000,000 VND/năm)
  • Phí ký túc xá: 1.685.000 KRW/6 tháng
  • Địa chỉ: 55 Hanyang Daehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website:http://www.hanyang.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Hanyang

11.  Đại học Kyonggi

  • Tên tiếng Hàn:  경기대학교
  • Tên tiếng Anh:  Kyonggi University
  • Năm thành lập:  1946
  • Số lượng sinh viên:   19.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:  5.400.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  900.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  154-42 Gwangyosan-ro, yeongtong-gu, Suwon –si, kuyonggi-do, KoreaS
  • Website:   http://www.kyonggi.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Kyonggi

12. Đại học Pyeongtaek

  • Tên tiếng Anh: Pyeongtaek University
  • Tên tiếng Hàn: 평택대학교
  • Năm thành lập: 1912
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 won/kỳ (4.800.000 won/năm)
  • Phí ký túc xá: 900.000 Won/6 tháng
  • Địa chỉ: 3825 Seodong-daero, Bijeon 2(i)-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ptu.ac.kr

13.  Đại học Shinhan

  • Tên tiếng Hàn: 신한대학교
  • Tên tiếng Anh: Shinhan University
  • Năm thành lập: 1971
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: ~9,000
  • Học phí học tiếng Hàn: 5.200.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.422.000 KRW/6 tháng
  • Địa chỉ: 
  •  Campus 1: 95 Hoam-ro, Euijeong-bu, Howon-dong, Gyeonggi-do Hàn Quốc 
  • Campus 2: 30, Bulma-ro, Sangpa-dong, Dongducheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

14.  Đại học Bách Khoa Hàn Quốc

  •  Tên tiếng Hàn: 한국산업기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnic University
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng sinh viên: 10.000 sinh viên
  • Học phí học tiếng Hàn: 
  • Địa chỉ: 15073 237. Sang Daehak-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website: https://www.tukorea.ac.kr/

15.  Đại học Ansan

  • Tên tiếng Hàn: 안산대학교
  • Tên tiếng Anh: Ansan University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1973
  • Học phí học tiếng Hàn: 1,100,000KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.210.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 155 Ansandaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.ansan.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Ansan

16. Đại học Suwon

  • Tên tiếng Hàn: 수원 대학교
  • Tên tiếng Anh: The University of Suwon (USW)
  • Năm thành lập: 1982
  • Loại hình: 
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/năm
  • Ký túc xá: 850.000 KRW/4 tháng/phòng đôi
  • Địa chỉ: 17 Wauan-gil, Bongdam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do,.
  • Website: https://www.suwon.ac.kr

17.  Đại học Yong-In

  • Tên tiếng Hàn:  용인대학교
  • Tên tiếng Anh:  Yong In University
  • Năm thành lập:  1953
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  3.600.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:   1.000.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  134 Yongindaehak-ro, Samga-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.yongin.ac.kr

18.  Đại học Yuhan

  • Tên tiếng Hàn: 유한대학교
  • Tên tiếng Anh: Yuhan University
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí học tiếng Hàn: 4.000.000 KRW/ năm (~ 80.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 110.400.000 VND/năm
  • Địa chỉ: 590, Gyeongin- ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website: http://www.yuhan.ac.kr

19. Học viện nghiên cứu Hàn Quốc (AKS)

  • Tên tiếng Hàn: 한국학연구원
  • Tên tiếng Anh: Korean Studies Institute
  •  Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 454-6 Unjung-dong, Bundang-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
  • Website: https://www.aks.ac.kr/index.do

20.  Đại học Hanshin

  • Tên tiếng Hàn: 한신대학교
  • Tên tiếng Anh:  Hanshin University
  • Năm thành lập:  1939
  • Số lượng sinh viên:  11.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn:   4.000.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  1.150.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  Hàn Quốc, Gyeonggi-do, Osan-si, HANSHINDAE-GIL 137
  • Website:   http://www.hs.ac.kr

21.  Đại học hàng không Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Aerospace University
  • Tên tiếng Hàn: 한국항공대학교
  • Năm thành lập: 1952
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí học tiếng Hàn: 4.800.000 won/năm
  • Website: http://www.kau.ac.kr
  • Địa chỉ: 76 Hanggongdaehang-ro, Hwajeon-dong, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

22.  Đại học Kangnam

  • Tên tiếng Hàn:  강남대학교
  • Tên tiếng Anh:  Kangnam University
  • Năm thành lập:  1946
  • Học phí tiếng Hàn:   5.000.000 KRW/năm (~ 100.000.000 VND)
  • Ký túc xá:   950.000 won/4 tháng
  • Địa chỉ: 111 Gugal-dong, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:  http://web.kangnam.ac.kr/

23. Đại học Kyunghee ( Global campus)

  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  •  Năm thành lập: 1949
  • Học phí tiếng Hàn: 6.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:   1.200.000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do 17104, Republic of Korea 
  • Website: http://www.kyunghee.edu/

24. Đại học Yeonsung

  • Tên tiếng Hàn: 연성대학교
  • Tên tiếng Anh: Yeonsung University
  • Năm thành lập: 1977
  • Loại hình:  Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.000.000 KRW/ kỳ (4.000.000 KRW/ năm)
  • Ký túc xá: 1.000.000 KRW ~ 2.500.000 KRW
  • Địa chỉ: 34, Yanghwa-ro, 37 Beon-gil, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.yeonsung.ac.kr

25.  Đại học Daejin

  • Tên tiếng Hàn:  대진대학교
  • Tên tiếng Anh:  Daejin University
  • Năm thành lập:  1992
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 sinh viên
  • Ký túc xá:  800.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ:  1007 Hoguk-ro, Seondan-dong, Pocheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:   http://www.daejin.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Daejin

26.  Đại học Chung Ang ( Anseong campus)

  • Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
  • Tên tiếng Anh: Chung Ang University
  • Năm thành lập: 1918 Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 – 6,800,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1,500,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong, Gyeonggi-do, Hàn Quốc 
  • Website: www.cau.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Chung Ang

27.  Đại học Anyang

  • Tên tiếng Hàn:  안양대학교
  • Tên tiếng Anh:  Anyang University
  • Năm thành lập:   1948
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/năm (~ 96.000.000 VND)
  • Ký túc xá:   1,200,000 KRW/6 tháng (48,000,000 VND)
  •  Địa chỉ:  22 Samdeok-ro 37beon-gil, Anyang 5(o)-dong, Manan-gu, Anyang, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website:   http://www.anyang.ac.kr/

28.  Đại học Eulji

  • Tên tiếng Hàn: 을지대학교
  • Tên tiếng Anh:  Eulji University
  • Năm thành lập:   1981
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/năm (~ 96.000.000 VND)
  • Ký túc xá:   1,630,000 KRW/6 tháng
  •  Địa chỉ: 212 Yangji-dong, Sujeong-gu, Thành phố Seongnam , Gyeonggi-do.
  • .Website:   http://eulji.ac.kr

29.  Đại học Sungkyul

  • Tên tiếng Anh: Sungkyul University
  • Tên tiếng Hàn: 성결대학교
  • Năm thành lập: 1965
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 3.800.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.050.000 won/kỳ
  • Địa chỉ: Anyang 8(pal)-dong, Manan-gu, Anyang, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: www.sungkyul.ac.kr

30. Đại học Hyupsung

  • Tên tiếng Anh: Hyupsung University
  • Tên tiếng Hàn: 협성대학교
  • Năm thành lập: 1977
  • Phí học tiếng Hàn: 4.440.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 793.600 KRW/6 tháng
  • Địa chỉ: 72 Choerubaek-ro, Bongdam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website: http://www.uhs.ac.kr

31.  Học viện nghệ thuật Seoul

  • Tên tiếng Anh: Seoul Institute of the Arts (SeoulArts)
  • Tên tiếng Hàn: 서울예술대학교
  • Năm thành lập: 
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 2.599.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá:  1,650,000 KRW/kỳ (33,000,000 VND)
  • Địa chỉ: 171 Yesuldaehak-ro, Gojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: seoularts.ac.kr

32. Đại học thần học Daehan

  • Tên tiếng Hàn: 대한신학대학교
  • Tên tiếng Anh: Deahan Theological Seminary & University – DTU
  • Năm thành lập: 1987
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí hệ đại học: 1.200.000 KRW tương đương 22.720.000 VNĐ
  • Địa chỉ: 30 Gyeongsu-daero 1406 beon-gil, Seokgu-dong, Manan-gu, Anyang, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Web: dtu.ac.kr

33. Đại học Hansei

  • Tên tiếng Anh: Hanshin University
  • Tên tiếng Hàn: 한신대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng: 4.000.000 KRW/kỳ
  • Phí nhập học: 100.000 KRW
  • Ký túc xá: 150.000 KRW/tháng
  • Địa chỉ: 137 Hanshindae-gil, Yangsan-dong, Osan, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: www.hanshin.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Hansei

34. Đại học du lịch Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Tourism University
  • Tên tiếng Hàn: 한국관광대학교
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 197-73 Ijang-ro 311beon-gil, Sindun-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc 
  • Website: https://www.ktc.ac.kr/

35.  Đại học Daelim

  • Tên tiếng Anh: Daelim University
  • Tên tiếng Hàn: 대림대학교
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 29 Imgok-ro, Dongan-gu, Anyang, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.daelim.ac.kr/

36.  Đại học Jangan

  • Tên tiếng Anh: Jangan University
  • Tên tiếng Hàn: 장안대학교
  • Năm thành lập: 1978
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí hệ đại học: 1.320.000 KRW/kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.320.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ:1182, Samcheonbyeongma-ro, Bongdam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: http://jangan.ac.kr/

37.  Đại học Tongwon

  • Tên tiếng Anh: Tongwon University (TW)
  • Tên tiếng Hàn: 동원대학교
  • Năm thành lập: 1993
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:1.200.000 Won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 970,000 KRW/6 tháng
  • Địa chỉ: 26, Gyeongchung – daero, Konjiam-eup , Gwangju, Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website: http://www.tw.ac.kr/intro.do

38.  Đại học khoa học Suwon

  • Tên tiếng Hàn: 수원대학교
  • Tên tiếng Anh: The University of Suwon 
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1982
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 750,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 17 Wauan-gil, Bongdam-eup, Hwaseong, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: suwon.ac.kr

39.  Đại học Dongseoul

  • Tên tiếng Hàn: 동서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Dong Seoul University 
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1978
  • Địa chỉ: 76 Bokjeong-ro, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do
  • Website: https://www.du.ac.kr/

40.  Đại học Calvin

  • Tên tiếng Hàn : 칼빈대학교
  • Tên tiếng Anh: Calvin University (CVU)
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1954
  • Học phí: 3,025,000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ:184 Mabungro, Giheng, Yongin, Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website: http://www.calvin.ac.kr/

41.  Đại học Luther

  • Tên tiếng Anh: Luther University
  • Tên tiếng Hàn: 루터대학교
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí: 7.245.000 KRW/kỳ
  • Ký túc xá: 1152.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 20, Geumhwa-ro 82 Beon-gil, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website:http://ltu.ac.kr

42.  Đại học Sunhak

  • Tên tiếng Anh: Sunhak University
  • Tên tiếng Hàn: 선학대학교
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: tư thục
  • Địa chỉ: 324-211 Misari-ro, Seorak-myeon, Gapyeong-gun, Gyeonggi-do 
  • Website: https://www.sunhakup.ac.kr/

43. Viện công nghệ Yeojoo

  • Tên tiếng Anh: Yeojoo Institute of Technology
  • Tên tiếng Hàn: 여주공대
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: 1.000.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 338 Sejongno, thành phố Yeoju, tỉnh Gyeonggi- Do, Hàn Quốc.
  • Website: https://www.yit.ac.kr/

44.  Đại học thần học Hapdong

  • Tên tiếng Anh: Hapdong Theological Seminary
  • Tên tiếng Hàn: 합동신학대학원대학교
  • Năm thành lập: 1980
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí hệ đại học: 3,314,000 KRW/năm (~64,390,000 VNĐ)
  • Phí ký túc xá: 210,000 KRW/tháng (~4,200,000 VNĐ).
  • Địa chỉ: 50, Gwanggyojungang-ro, quận Yeongtong, Thành phố Suwon, tỉnh Gyeonggi Hàn Quốc
  • Website: http://www.hapdong.ac.kr/

45.  Đại học Kyungdong (Yangju Metropol)

  • Tên tiếng Anh: Kyungdong University
  • Tên tiếng Hàn: 경동대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí hệ tiếng Hàn: 5.000.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: 800.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: Yangju Metropol Campus: 482-010 95, Cheongdamro, Yangju, Gyeonggido 
  • Website: www.kduniv.ac.kr

46.  Cao đẳng Shingu

  • Tên trường: Shingu College
  • Tên tiếng Hàn: 신구 대학교
  • Loại hình: tư thục
  • Năm thành lập: 1973
  • Phí học tiếng Hàn: 2.200.000 KRW/ 6 tháng
  • Phí ký túc xá: 1.770.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 377 Gwangmyeong-ro, Jungwon-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
  • Website:  http://enter.shingu.ac.kr/intro.jsp

47.  Cao đẳng Seojeong

  • Tên tiếng Anh: Seojeong College
  • Tên tiếng Hàn: 서정대학교
  • Năm thành lập: 2002
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 won/ năm
  • Phí ký túc xá: 720.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: Hwahap-ro, Eunhyeon-myeon, Yangju-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.seojeong.ac.kr/

48.  Cao đẳng Kookje

  • Tên tiếng Anh: Kookje College
  • Tên tiếng Hàn: 국제대학
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 won/ năm
  • Phí ký túc xá: 600.000 won/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 56, Janganuot-gil, Pyeongtaek-si, Korea
  • Website: https://www.kookje.ac.kr/kor/

49. Cao đẳng Kyungbuk

  • Tên tiếng Anh: Kyungbuk College
  • Tên tiếng Hàn: 경북대학교
  • Năm thành lập: 1997
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.480.000 won/ năm
  • Địa chỉ: 380 Yeoncheon-ri, Yucheon-myeon, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do, South Korea
  • Website: https://www.knu.ac.kr/

50. Cao đẳng Kyungmin

  • Tên tiếng Anh: Kyungmin College
  • Tên tiếng Hàn: 경민대학
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  1.050.000 KRW/năm (~21.000.000 VND/năm)
  • Phí ký túc xá: 600.000 KRW tương đương 12.000.000 VND
  • Địa chỉ: 545 Seobu-ro, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do, Korea
  • Website: http://eng.kyungmin.ac.kr

51. Cao đẳng y tế Dongnam

  • Tên tiếng Anh: Dongnam Health University
  • Tên tiếng Hàn: 동남건강대학교
  • Năm thành lập: 1973
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn:  4.299.000 Krw/ năm 
  • Phí ký túc xá: 700.000 Krw/ kỳ
  • Địa chỉ: 50 Cheoncheon-ro 74beon-gil, Jeongja-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.dongnam.ac.kr/

Trên đây là danh sách các trường đại học, cao đẳng ở GyeonggiSVC vừa chia sẻ đến bạn. Nếu bạn đang còn nhiều phân vân trong quá trình tìm hiểu về trường, hãy liên hệ SVC để được tư vấn về ngôi trường có mức học phí và những điều kiện học tập phù hợp với nguyện vọng của bạn thân nhé!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”