Danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Gangwon

Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên chọn trường đại học, cao đẳng nào ở Gangwon Hàn quốc thì chắc chắn không thể bỏ qua bài viết danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Gangwon dưới đây của SVC. 

Nổi tiếng hàng đầu tại Hàn Quốc với nền kinh tế phát triển cùng môi trường học thuật chuyên sâu Gangwon là điểm đến lý tưởng của nhiều bạn trẻ muốn du học Hàn Quốc. Sau đây,  SVC sẽ giới thiệu danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Gangwon để bạn tham khảo và lựa chọn đúng trường với sở thích và tài chính của mình. 

1. Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở 1 ở Chuncheon)

  • Tên tiếng Anh: Kangwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 강원대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: 580.000 won/4 tháng
  • Địa chỉ:  Chuncheon Campus: 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Korea
  •  Website: www.kangwon.ac.kr

2.  Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở 2 ở Samcheok)

  • Tên tiếng Anh: Kangwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 강원대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: 870.000 won/4 tháng
  • Địa chỉ: 346 Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  •  Website: https://wwwk.kangwon.ac.kr/\

3.  Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở 3 ở Dogye)

  • Tên tiếng Anh: Kangwon National University
  • Tên tiếng Hàn: 강원대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 won/năm
  • Phí ký túc xá: 620.000 won/4 tháng
  • Địa chỉ: 346 Hwangjo-gil, Dogye-eup, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  •  Website: https://wwwk.kangwon.ac.kr/

4. Đại học Sư phạm Quốc gia Chuncheon

  • Tên tiếng Anh: Chuncheon National Normal University
  • Tên tiếng Hàn: 춘천사범대학교
  • Năm thành lập: 1993
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá:  594.4000/ 4 tháng
  • Địa chỉ:  126 Gongji Ro, Chuncheon 24328, Gangwon-Do, Korea
  •  Website: https://www.cnue.ac.kr/

5.  Đại học tỉnh Gangwon

  • Tên tiếng Anh: Gangwon Provincial University
  • Tên tiếng Hàn: 강원도립대학교
  • Năm thành lập: 1998
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí hệ đại học: 1.222.000 KRW/năm
  • Địa chỉ:  270 Yeonju-ro, 주문진읍 Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  •  Website: https://www.gw.ac.kr

6. Đại học quốc gia Gangneung-Wonju (Cơ sở 1 Gangneung)

  •  Tên tiếng Hàn: 강릉원주대학교
  • Tên tiếng Anh: Gangneung-Wonju National University.
  •  Năm thành lập: 1946
  • Học phí tiếng Hàn: 1.200.000 KRW/ kỳ
  • Ký túc xá: 500.000 KRW – 1.000.000 KRW
  • Địa chỉ:7, Juke On-gil, Gangneung-si, Gangwon-do 25457
  • Website: http://www.gwnu.ac.kr/

7.  Đại học quốc gia Gangneung-Wonju (Cơ sở 2 Wonju)

  • Tên tiếng Anh: Gangneung Wonju National University
  • Tên tiếng Hàn: 강릉원주대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Ký túc xá: 850.000 won
  • Địa chỉ: 150, Namwon-ro, Heungeop-myeon, Wonju-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: www.gwnu.ac.kr

8.  Đại học Gangneung Yeongdong

  • Tên tiếng Anh: Gangneung Yeongdong University
  • Tên tiếng Hàn: 강릉영동대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Loại hình: Công lập
  • Phí hệ tiếng Hàn: 4.125.000 KRW/năm
  • Ký túc xá: 820.000 won/ kỳ
  • Địa chỉ: 357 Gongje-ro, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gyc.ac.kr/

9.  Đại học Kyungdong Y học (Cơ sở WonjuMunmak)

  • Tên tiếng Anh: Kyungdong University
  • Tên tiếng Hàn: 경동대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ: 220-804 815, Gyeongwonro, Munmak, Wonju, Gangwondo
  • Website: https://www.kduniv.ac.kr/

10. Đại học Kyungdong Sorak ( Cơ sở Gosung)

  • Tên tiếng Anh: Kyungdong University
  • Tên tiếng Hàn: 경동대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 219-705 46, 4-gil, Bongpo, Gosung, Gangwondo
  • Website: www.kduniv.ac.kr

11.  Đại học Kyungdong Sorak ( Chính Sokcho)

  • Tên tiếng Anh: Kyungdong University
  • Tên tiếng Hàn: 경동대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 800.000 won/ kỳ
  • Địa chỉ:  217-711 5, Doriwon-gil, Sokcho, Gangwondo
  • Website: www.kduniv.ac.kr 

12. Đại học Hallym

  • Tên tiếng Hàn: 한림대학교
  • Tên tiếng Anh: Hallym University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1982
  • Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/12 tháng
  • Phí ký túc xá: 700,000 KRW / 3 tháng
  • Địa chỉ: 1 Hallimdaehak – gil, Soyang – dong, Chungcheaon, tỉnh Gangwon, Hàn Quốc.
  • Website: http://www.hallym.ac.kr/

13.  Đại học Bách khoa Hallym

  • Tên tiếng Hàn: 한림산업대학교
  • Tên tiếng Anh: Hallym Polytechnic University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1939
  • Học phí tiếng Hàn: 4.544.000WON/năm
  • Phí ký túc xá: 500,000 KRW / 3 tháng
  • Địa chỉ: 48 Janghak-gil, Dong-myeon, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc.
  • Website: https://www.hsc.ac.kr/

14. Đại học Halla

  • Tên trường: Halla University
  • Tên tiếng Hàn: 한라대학교
  • Loại hình: tư thục
  • Năm thành lập: 1995
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 Won/năm
  • Phí ký túc xá: 1.200,000 KRW / năm
  • Địa chỉ: 28 Halla Dae-gil, Heungeop-myeon, Wonju, Gangwon-do, Hàn Quốc. (cách Seoul 120km)
  • Website: https://www.halla.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Halla 

15. Đại học Sangji

  • Tên tiếng Hàn: 상지대학교
  • Tên tiếng Anh: Sangji University
  • Thành lập: 1974
  • Loại hình: Dân lập
  • Thời gian nhập học: Tháng 9,12
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 Won/năm
  • Phí ký túc xá: 707,000 KRW / kỳ
  • Địa chỉ: Usan-Dong 660, Wonju, Wonju
  • Website: http://www.sangji.ac.kr

16. Đại học thần học Kwandong

  • Tên tiếng Anh: Catholic Kwandong University (CKU)
  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭관동대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí tiếng Hàn: 800,000 won/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 275,500 won/tháng
  • Địa chỉ: 24 Beomil-ro579beon-gil, Naegok-dong, Gangneung, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.cku.ac.k

17.  Đại học Yonsei (Cơ sở Wonju)

  • Tên tiếng Anh: Yonsei University (Wonju Campus)
  • Tên tiếng Hàn: 연세대+학교
  • Năm thành lập: 1885
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: .680.000 KRW/kỳ
  • Học phí cho chương trình đại học: 3.657.000 – 7.230.000 KRW (
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: : http://www.yonsei.ac.kr/eng/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Yonsei

18.  Đại học Hanzhong

  • Tên tiếng Anh: Hanzhong University
  • Tên tiếng Hàn: 한중대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 3.600.000 KRW/ năm
  • Phí ký túc xá: 600.000 KRW/6 tháng
  • Địa chỉ: San 119 Jiheung-dong  DongHae , Gangwon, Hàn Quốc
  • Website: http://www.hanzhong.ac.kr/

19.  Cao đẳng Du lịch Kangwon

  • Tên tiếng Anh: Kangwon Tourism College
  • Tên tiếng Hàn: 강원관광대학
  • Năm thành lập: 1995
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ:  97 Daehak-gil, Taebaek-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: https://main.kt.ac.kr/

20.  Cao đẳng Songho

  • Tên tiếng Anh: Songho College
  • Tên tiếng Hàn: 송호대학교
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí đại học:  453.000 KRW/kỳ
  • Phí ký túc xá: 500.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: Số 210, đường Namsan, phường Hoengseong, quận Hoengseong, tỉnh Gangwon, Hàn Quốc
  • Website trường: https://www.songho.ac.kr

21. Cao đẳng Saekyung 

  • Tên tiếng Anh: Saekyung College
  • Tên tiếng Hàn: 세경대학교
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: tư thục
  • Địa chỉ: 197 Hasong-ri, Yeongwol-eup, Yeongwol-gun, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.saekyung.ac.kr

 

Bài viết trên đã khép lại nội dung danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Gangwon. Việc chọn lựa trường đại học tốt tại Hàn Quốc là điều không hề dễ dàng, cần có sự nghiên cứu và phụ thuộc vào năng lực học tập cũng như tài chính của gia đình bạn. Nếu bạn cảm thấy khó khăn trong việc lựa chọn trường phù hợp thì hãy để SVC giúp bạn có sự lựa chọn đúng đắn nhất. 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”