Danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Daegu - Hàn Quốc

Ở Daegu - Hàn Quốc có những trường Đại học, Cao đẳng nào? Câu trả lời nằm ngay trong bài viết danh sách các trường Đại học, Cao đẳng ở Daegu dưới đây của SVC.

Với sức hút từ chất lượng giảng dạy tốt và cơ sở vật chất vô cùng hiện đại, các trường Đại học, Cao đẳng ở Daegu - Hàn Quốc là một trong những sự lựa chọn của nhiều du học sinh hiện nay. Nếu bạn đang có nhu cầu du học tại những ngôi trường tỉnh Daegu Hàn quốc thì hãy tham khảo ngay danh sách các trường Đại học, Cao đẳng Daegu- Hàn Quốc dưới đây của SVC.

1. Đại học quốc gia Kyungpook

  • Tên tiếng Anh: Kyungpook National University
  • Tên tiếng Hàn: 경북대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Địa chỉ: 80 Daehak-ro, Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.300.000 won/kỳ
  • Ký túc xá: 482,000 KRW/ kỳ
  • Website: http://www.knu.ac.kr

2. Đại học Sư phạm Quốc gia Daegu

  • Tên tiếng Hàn: 대구교육대학교 
  • Tên tiếng Anh: Daegu National University of Education 
  • Ngày thành lập: 25/03/1950 
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng sinh viên: 1.756 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 980,000 KRW/ 6 tháng (phòng 2 người)
  • Địa chỉ 219 Jungang-daero, Daemyeong 2 (i) -dong, Nam-gu, Daegu, Hàn Quốc 
  • Website: https://www.dnue.ac.kr/

3.  Đại học Keimyung

  • Tên tiếng Hàn: 계명대학교
  • Tên tiếng Anh:  Keimyung University
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 27.000 sinh viên
  • Năm thành lập: 1954
  • Phí học tiếng Hàn: 1.200.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 650.000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Website: http://www.kmu.ac.kr/

4.  Đại học Công giáo Daegu

  • Tên tiếng Anh: Daegu Catholic University
  • Tên tiếng Hàn: 대구가톨릭대학교
  • Năm thành lập: 1914
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí học tiếng Hàn: 1.00.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.300.000 won/kỳ
  • Địa chỉ: 13-13 Hayang-ro, Hayang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.cu.ac.kr/

5.  Đại học Daegu

  • Tên tiếng Hàn: 대구대학교
  • Tên tiếng Anh: Daegu University
  • Năm thành lập: 1956
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 22,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 980,000 KRW/ 6 tháng (phòng 2 người)
  • Địa chỉ: 201 Daegudae-ro, Jillyang-eup, Gyeongsan, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://daegu.ac.kr

6.  Đại học Daegu Haany

  • Tên trường: Daegu Haany University (DHU)
  • Tên tiếng Hàn: 대구한의대학교
  • Loại hình: tư thục
  • Năm thành lập: 1980
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW / năm
  • Phí ký túc xá: 1.850.000 KRW/năm
  • Địa chỉ: Thành phố Gyeongsan, tỉnh Gyeongbuk, Hàn Quốc.
  • Website: http://www.daegu. ac.kr   

7. Đại học Yeungnam

  • Tên tiếng Hàn: 영남대학교
  • Tên tiếng Anh: Yeungnam University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1967
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW
  • Ký túc xá: 630,000 KRW/ kỳ (phòng 2 người)
  • Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Joyeong-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.yu.ac.kr/

8.  Đại học Kỹ thuật Daegu

  • Tên tiếng Anh: Daegu Technical University
  • Tên tiếng Hàn: 대구공업대학교
  • Năm thành lập: 1976
  • Số lượng sinh viên: 5.686 sinh viên
  • Học phí: 5.400.000 won/năm
  •  Ký túc xá: 1.300.000 won/năm
  • Địa chỉ: 205 Songhyeon-ro, Bon-dong, Dalseo-gu, Daegu, South Korea
  • Website: https://www.ttc.ac.kr/

9. Cao đẳng Công nghệ Daegu

  • Tên tiếng Hàn: 대구공업대학교
  • Tên tiếng Anh: Daegu Technical University
  • Năm thành lập: 1976
  • Số lượng sinh viên: ~2.263 sinh viên
  • Học phí: ~ 3.000.000 KRW/ kỳ
  • Ký túc xá: 67.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 205 Songhyeon-ro, Bon-dong, Dalseo-gu, Daegu, South Korea
  • Website: https://www.ttc.ac.kr/

10.  Cao đẳng Soosung

  • Tên tiếng Hàn: 수성대학교
  • Tên tiếng Anh: Suseong University
  • Năm thành lập: 03/ 1074
  • Số lượng sinh viên: ~3.495 sinh viên
  • Địa chỉ: 15 Dalgubeol-daero 528-gil, Manchon 3(sam)-dong, Suseong-gu, Daegu, South Korea
  • Website: https://www.sc.ac.kr/

11.  Cao đẳng y tế Daegu

  • Tên tiếng Hàn: 대구보건대학교
  • Tên tiếng Anh: Daegu Health College
  • Năm thành lập: 23/12/1971
  • Số lượng sinh viên: ~7.000 sinh viên
  • Học phí: 4.000.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.500.000 won/6 tháng
  • Địa chỉ: 15 Yeongsong-ro, Taejeon-dong, Buk-gu, Daegu, South Korea
  • Website: http://www.dhc.ac.kr/

12. Cao đẳng Văn hóa Keimyung

  • Tên tiếng Hàn: 계명문화대학교
  • Tên tiếng Anh: Keimyung College University
  • Năm thành lập: 05/02/1955
  • Loại hình: tư thục
  • Số lượng sinh viên: ~5.332 sinh viên
  • Học phí: ~ 2.600.000 – 3.100.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 870.000 won/kỳ (dành cho phòng đôi)
  • Địa chỉ:  South Korea, Daegu, Dalseo-gu, Dalseo-daero, 675
  • Website: http://www.km-c.ac.kr/

13.  Cao đẳng Công nghệ Yeungnam

  • Tên tiếng Hàn: 영남이공대학교
  • Tên tiếng Anh: Yeungnam University College
  • Năm thành lập: 02/ 1968
  • Số lượng sinh viên: ~6.256sinh viên
  • Học phí: ~2.700.000 – 3.200.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.080 won/6 tháng
  • Địa chỉ: 170 Hyeonchung-ro, Daemyeong 3(sam)-dong, Nam-gu, Daegu, South Korea
  • Website: http://www.ync.ac.kr/kor/

14.  Cao đẳng Cao đẳng Joungjin

  • Tên tiếng Hàn: 영진전문대학교
  • Tên tiếng Anh: Yeungjin College
  • Năm thành lập: 03/ 1977
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: ~8,139 sinh viên
  • Học phí: ~ 2.500.000 – 3.200.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 35 Bokhyeon-ro, Bokhyeon 2(i)-dong, Buk-gu, Daegu, South Korea
  • Website: http://www.yju.ac.kr/

15.  Cao đẳng Bách khoa Hàn Quốc VI

  • Tên tiếng Hàn: 한국폴리텍대학 대구캠퍼스
  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnic VI Daegu
  • Năm thành lập: 01/01/1973
  • Số lượng sinh viên: ~1,097 sinh viên
  • Học phí: ~1.300.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 15 Gukchaebosang-ro 43-gil, Pyeongni 5(o)-dong, Seo-gu, Daegu, South Korea
  • Website: http://www.kopo.ac.kr/

16.  Cao đẳng dệt may thời trang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국폴리텍대학 섬유패션캠퍼스
  • Tên tiếng Anh: Korea Textile and Fashion Polytechnic
  • Năm thành lập: 03/02/1997
  • Số lượng sinh viên: ~500 sinh viên
  • Học phí: ~ 1.100.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 222 Palgong-ro, Bongmu-dong, Dong-gu, Daegu, South Korea
  • Website:  http://www.kopo.ac.kr/

17.  Cao đẳng điện tử Yeungjin

  • Tên tiếng Hàn: 영진사이버대학교
  • Tên tiếng Anh: Yeungjin Cyber College
  • Năm thành lập: 13/02/1988
  • Số lượng sinh viên: ~12.606 sinh viên
  • Học phí: ~1.300.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 35, Bokhyun-ro (218 Bokhyun 2-dong), Buk-gu, Daegu, Yeungjin Cyber College 702-721
  • Website: http://m.ycc.ac.kr/

18.  Cao đẳng Khoa học Daegu

  • Tên tiếng Hàn: 대구과학대학교
  • Tên tiếng Anh: Taegu Science University
  • Năm thành lập: 03/1960
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: ~5.000 sinh viên
  • Địa chỉ: 47 Yeongsong-ro, Taejeon-dong, Buk-gu, Daegu, South Korea
  • Website: https://www.tsc.ac.kr/

Trên đây là danh sách các trường Đại học, Cao đẳng Daegu - Hàn Quốc mà SVC vừa chia sẻ đến bạn. Daegu chắc chắn là gợi ý tuyệt vời cho những ai có dự định theo học tại thành phố xinh đẹp này. Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ: 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”