Danh sách các trường Cao đẳng, Đại học ở Daejeon

hắc hẳn danh sách các trường Cao đẳng, Đại học ở Daejeon là băn khoăn của không ít bạn trẻ có mong muốn được học tập, làm việc tại Hàn Quốc. Vậy thì tham khảo ngay bài viết dưới đây để được SVC giải đáp thắc mắc nhé!

Việc chọn cho mình một môi trường đại học phù hợp là điều vô cùng quan trọng đối với mỗi du học sinh. Đến với Daejeon - một trong 5 tỉnh lớn của Hàn Quốc là nơi hội tụ tinh hoa văn hóa, kinh tế phát triển cùng với  nền giáo dục chất lượng thì việc lựa chọn cho mình một ngôi trường quả thực là điều không mấy dễ dàng. Chính vì vậy, hãy cùng SVC điểm qua danh sách các trường Cao đẳng, Đại học ở Daejeon - Hàn Quốc trong bài viết sau đây nhé.

1. Đại học quốc gia Chungnam

  • Tên tiếng Anh: Chungnam National University
  • Tên tiếng Hàn: 충남대학교
  • Năm thành lập: 1952
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ: 99 Daehak-ro, Gung-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn:  5.200.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá:  390.000 KRW/ tháng
  • Website: http://plus.cnu.ac.kr/

2.  Đại học quốc gia Hanbat

  • Tên tiếng Anh: Hanbat National University
  • Tên tiếng Hàn: 한밭대학교
  • Năm thành lập: 1927
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ: 125 Dongseo-daero, Deogmyeong-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/ năm (~ 96.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 2.100.000 won/năm (phòng 2 người)
  • Website: https://www.hanbat.ac.kr/ 
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học quốc gia Hanbat

3. Viện công nghệ và khoa học tiên tiến KAIST

  • Tên tiếng Hàn: 한국과학기술원
  • Tên tiếng Anh: Korea Advanced Institute of Science and Technology (KAIST)
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1971
  • Địa chỉ: 291 Daehak-ro, Eoeun-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí: 6,900,000 – 9,200,000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 78,000 won - 292,000 won/tháng
  • Website: www.kaist.ac.kr

4. Đại học Mokwon

  • Tên tiếng Hàn: 목원대학교
  • Tên tiếng Anh: Mokwon University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1954
  • Địa chỉ: 88 Doanbuk-ro, Doan-dong, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/năm (1.200.000 KRW/kỳ)
  • Chi phí ký túc xá: 920.000 KRW/ 6 tháng
  • Website: www.mokwon.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Mokwon Hàn Quốc

5.  Đại học Paichai

  • Tên tiếng Anh: Paichai University
  • Tên tiếng Hàn: 배재대학교
  • Năm thành lập: 1885
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 155-40 Baejae-ro, Doma-dong, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Ký túc xá: 660.000 KRW/ kỳ
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ
  • Website: https://www.pcu.ac.kr/

6.  Đại học Woosong

  • Tên tiếng Hàn: 우송대학교
  • Tên tiếng Anh: Woosong University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1994
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ
  • Địa chỉ: 27 Baengnyong-ro 57beon-gil, Jayang-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.600.000 KRW/ 6 tháng
  • Website: https://www.wsu.ac.kr/
  • Thông tin chi tiết về trường: Trường đại học Woosong - Hàn Quốc

7. Đại học Hannam

  • Tên tiếng Hàn: 한남대학교
  • Tên tiếng Anh: Hannam University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập:  1956
  • Địa chỉ: 70 Hannam-ro, Ojeong-dong, Daedeok-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn:  4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 360.000 KRW/ tháng
  • Website:  http://www.hannam.ac.kr/

8.  Đại học Daejeon

  •  Tên tiếng Hàn: 대전대학교
  •  Tên tiếng Anh: Daejeon University
  •  Năm thành lập: 1980
  •  Số lượng sinh viên: 12.000
  •  Học phí tiếng Hàn: 4.600.000 KRW/năm
  •  Chi phí ký túc xá: 1.950.000 KRW/năm
  •  Địa chỉ: 62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  •  Website: http://www.dju.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học Daejeon (Daejeon University – DJU)

9.  Đại học y tế Daejeon

  • Tên tiếng Anh: Daejeon University – DJU
  • Tên tiếng Hàn: 대전대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1997
  • Địa điểm: 21, Chungjeong – ro, Dong – gu, Daejeon
  • Học phí tiếng: 1.200.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 606.000 won/kỳ
  • Website: http : // www.hit.ac.kr /

10. Đại học Eulji

  • Tên tiếng Hàn: 을지대학교
  • Tên tiếng Anh: Eulji University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1967
  • Địa chỉ: 77 Gyeryong-ro 771beon-gil, Yongdu-dong, Jung-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ
  • Phí ký túc xá: 1.630.000 KRW/kỳ
  • Website: https://www.eulji.ac.kr/

11.  Asia Life university

  • Tên tiếng Hàn: 건신대학원대학교
  • Tên tiếng Anh: Asia LIFE University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1972
  • Địa chỉ: 40, Dongseo-daero 1327beon-gil (128-1 Yongdu-Dong), Jung-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí đại học: 17.600.000 KRW/4 học kỳ
  • Website:  https://www.alu.ac.kr/

12. Đại học thần học Daejeon

  • Tên tiếng Hàn: 대전신학대학교
  • Tên tiếng Anh: Daejeon Theological University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1954
  • Địa chỉ: 41 Hannam-ro, Daedeok-gu, Daejeon (226-22, Ojeong-dong), Hàn Quốc
  • Học phí đại học:  5,922,000 won/năm (~118,000,000 VNĐ)
  • Phí ký túc xá:  150,000 KRW/tháng (~3,000,000 VND). phòng 4 người
  • Website: ttps://www.daejeon.ac.kr/

13. Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology (UST)
  • Tên tiếng Hàn: 과학 기술 연합 대학원대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Địa chỉ: 217, Gajeong-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website: ust.ac.kr
  • Thông tin chi tiết về trường: Đại học khoa học và công nghệ Hàn Quốc

14.  Đại học và Chủng viện Thần học Baptist Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 침례신학대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea Baptist Theological University And Seminary
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1953
  • Địa chỉ: 190, Bugyuseong-daero, Yuseong-gu, Daejeon, 34098, Hàn Quốc
  • Học phí đại học: 3.101.000 KRW/ năm
  • Website: http://www.kbtus.ac.kr/

15. Viện Khoa học và Công nghệ Daejeon

  • Tên tiếng Hàn: 대전과학기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Daejeon Institute Of Science And Technology
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1940
  • Địa chỉ: 100, Hyechon-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng: 2,000,000 KRW / 6 tháng
  • Phí ký túc xá:  1,000,000 KRW / 6 tháng
  • Website: http://www.dst.ac.kr/

16. Đại học thông tin và viễn thông Hàn quốc

  • Tên tiếng Anh:  Korean Information and Communications University
  • Tên tiếng Hàn: 한국정보통신대학교
  • Năm thành lập: 1997
  • Địa chỉ: 193 Munji-ro, Jeonmin-dong, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website: www.icu.ac.kr

17.  Đại học mạng Konyang (Cơ sở Daejeon)

  • Tên tiếng Hàn: 건양대학교
  • Tên tiếng Anh: Konyang University
  • Năm thành lập: 1991
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 158, Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon
  • Học phí tiếng Hàn: 1.100.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 440.000 won/tháng
  • Website: https://www.konyang.ac.kr/

18. Cao đẳng Daeduk

  • Tên tiếng Hàn: 대덕대학교
  • Tên tiếng Anh: Daeduk University
  • Năm thành lập: 1981
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 68 Gajeongbuk-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/năm
  • Website: https://ddu.ac.kr/

19. Cao đẳng Hyejeon

  • Tên tiếng Hàn: 혜전대학교
  • Tên tiếng Anh: Hyejeon College
  • Năm thành lập: 1981
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 19 Daehak 1-gil, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do
  • Học phí: 3.200.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 1.200.000 KRW/ năm
  • Website:  https://www.hj.ac.kr/

20. Cao đẳng thông tin Woosong

  • Tên tiếng Anh: Woosong College
  • Tên tiếng Hàn: 우송정보대학
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 226-2, Jayang-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Học phí hệ đại học: 4.800.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 515,000 KRW/kỳ 
  • Website: https://www.wsi.ac.kr/

21.  Cao đẳng bách khoa IV

  • Tên tiếng Anh: Polytechnic College IV
  • Tên tiếng Hàn: 폴리테크닉 칼리지 IV
  • Năm thành lập: 1966
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 352-21 Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Website: https://www.kopo.ac.kr/

Trên đây là danh sách các trường Cao đẳng, Đại học ở Daejeon - Hàn Quốc mà SVC muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp các bạn lựa chọn được điểm đến phù hợp cho chặn đường du học Hàn Quốc sắp tới. Hãy liên hệ ngay với trung tâm SVC để được giải đáp mọi thắc mắc về chương trình du học Hàn Quốc nhé!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”