Danh sách các trường Cao Đẳng, Đại Học ở CHUNGCHEONGBUK

Các trường đại học, cao đẳng ở Chungcheongbuk là mục tiêu của không ít các du học sinh quốc tế nói riêng và các bạn trẻ Việt Nam nói chung. Cùng tìm hiểu bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn những trường đại học, cao đẳng tại Chungcheongbuk, Hàn Quốc nhé!

Du học Hàn Quốc là điểm quan tâm hàng đầu của nhiều du học sinh quốc tế đặc biệt là thành phố ẩm thực Chungcheongbuk. Nổi tiếng với vẻ đẹp thơ mộng, nhiều món ăn truyền thống đặc trưng và môi trường giáo dục tiên tiến, hiện đại. Cùng SVC tìm hiểu danh sách các trường đại học, cao đẳng ở Chungcheongbuk  nhé!

1.  Đại học Quốc gia Chungbuk

  • Tên tiếng Hàn: 충북대학교
  • Tên tiếng Anh: Chungbuk National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1951
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/1 năm
  • Phí ký túc xá: 110.000 KRW - 260.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 1, Chung-daero, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungbuk-do
  • Website: https://www.chungbuk.ac.kr

2.  Đại học Quốc gia Cheongju

  • Tên tiếng Hàn: 청주대학교
  • Tên tiếng Anh: Cheongju national University
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí học tiếng Hàn: 2.400.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 724.000 KRW/ 4 tháng ( phòng đôi)
  • Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
  • Trang chủ: http://www.cju.ac.kr/

3. Đại học Sư phạm Quốc gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국교원대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea National University of Education
  • Năm thành lập: 1984
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí đại học: 2.176.000 KRW/ kỳ
  • Phí ký túc xá: 225.322 KRW/ tháng ( ~ 4.151.000 VND)
  • Địa chỉ: 250 Taeseongtabyeon-ro, Gangnae-myeon, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://en.knue.ac.kr/

4.  Đại học Giao thông Vận tải Quốc gia Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea National University of Transportation (KNUT)
  • Tên tiếng Hàn: 한국교통대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.000.000 won/kỳ
  • Phí ký túc xá: 774.000 won - 998.000 won/kỳ
  • Địa chỉ:
    • Học xá Chungju: 50, Daehak-ro, Geomdan-ri, Daesowon-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk
    • Học xá Jungpyeong: 61, Daehak-ro, Yonggang-ri, Jeungpyeong-eup, Jeungpyeong-gun, Chungcheongbuk
    • Học xá Uiwang: 157, Cheoldobangmulgwan-ro, Uiwang-si, Gyeonggi
  • Website: https://www.ut.ac.kr/

5.  Đại học Sư phạm Quốc gia Cheongju

  • Tên tiếng Anh: National Cheongju Normal University
  • Tên tiếng Hàn: 국립청주사범대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.940.000 won/học kỳ
  • KTX :Phòng 2 người: 925.000 won/5 tháng 
  • Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: www.cju.ac.kr

6.  Đại học Konkuk (Cơ sở Chungcheongbuk)

  • Tên tiếng Hàn: 건국대학교 
  • Tên tiếng Anh: Konkuk university (KU) 
  • Năm thành lập: 1980
  • Điện thoại: 043-840-3114
  • Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 Won/năm
  • Phí ký túc xá: 1,439,000 won/4 tháng
  • Địa chỉ: 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea
  • Website: www.konkuk.ac.kr

7.  Đại học Cheongju

  • Tên tiếng Anh: Cheongju University
  • Tên tiếng Hàn: 청주대학교
  • Năm thành lập: 1947
  • Loại hình: Công lập
  • Học phí tiếng Hàn: 1.940.000 won/học kỳ
  • KTX :Phòng 2 người: 925.000 won/5 tháng 
  • Địa chỉ: 298, Daeseong-ro, Cheongwon-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: www.cju.ac.kr

8.  Đại học Chungcheong

  • Tên tiếng anh: Chungheong university
  • Tên tiếng Hàn: 충청대학교
  • Năm thành lập: 1993
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí học tiếng Hàn: 4.400.000 Won/ năm
  • Phí ký túc xá: 2.335.000 KRW/năm
  • Địa chỉ: 28171 Chungcheongbuk-do, Cheongju-si, Heungdeok-gu, Gangnae-myeon, Wologok-gil 38
  • Website: http://www.ok.ac.kr/

9. Đại học Yoo woo (U1) trước tên là Youngdong

  • Tên tiếng anh: Yoo Won University
  • Tên tiếng Hàn: 유원대학교
  • Năm thành lập: 1992
  • Loại hình: Tư thục
  • Phí học tiếng Hàn: 2.990.000 Won/ năm
  • Phí ký túc xá: 870.000 - 1.000.000KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 310 Daehak-ro, Yeongdong-eup, Yeongdong-gun, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.u1.ac.kr/html/kr

10. Đại học Seowon

  • Tên tiếng Anh: Seowon University
  • Tên tiếng Hàn: 서원대학교
  • Năm thành lập: 1968
  • Loại hình: tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 1.000.000 won/kỳ (~ 20.000.000 VND)
  • Phí ký túc xá: 440.000 KRW - 1.000.000 KRW/kỳ
  • Địa chỉ: 377 Musimseo-ro, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungbuk-do
  • Website: https://www.seowon.ac.kr

11. Đại Học Semyung

  • Tên tiếng Anh: Semyung University
  • Tên tiếng Hàn: 세명대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1990
  • Học phí tiếng Hàn:  4.000.000KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 200.000KRW - 300.000KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 65 Semyung, thành phố Jecheon, tỉnh Chungcheongbuk, Hàn Quốc
  • Website:  http://www.semyung.ac.kr/

12. Đại học Viễn Đông (Far East)

  • Tên tiếng Anh: Far East University
  • Tên tiếng Hàn:  극동대학교(극동)
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1998
  • Học phí tiếng Hàn:  4.400.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 580.000KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: (27601) FAR EAST UNIVERSITY Gamgok, Eumseong, Chungbuk, Hàn Quốc
  • Website:  http://www.kdu.ac.kr/index.do

13. Đại Học Công Giáo Kkottongnae

  • Tên tiếng Anh: Kkottongnae Catholic University
  • Tên tiếng Hàn:  꽃동네가톨릭대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1998
  • Địa chỉ: 133 Sangsam-gil, Hyeondo-myeon, 서원구 Cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website:  https://www.kkot.ac.kr/base/main/view

14. Đại học Jungwon

  • Tên tiếng Anh: Jungwon University (JWU)
  • Tên tiếng Hàn: 중원대학교
  • Năm thành lập: 2009
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.440.000 won/ năm
  • Phí ký túc xá: 1.109.000 won/ năm
  • Địa chỉ: 85 Munmu-ro, Goesan-eup, Goesan-gun, Chungcheongbuk, Hàn Quốc
  • Website: http://www.jwu.ac.kr

15.  Cao đẳng Bách khoa Hàn Quốc Ⅵ Gumi

  • Tên tiếng Anh: Korea Polytechnic College Ⅵ Gumi
  • Tên tiếng Hàn: 한국산업기술대학교 Ⅵ 구미
  • Năm thành lập: 1977
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 84 Suchul-daero 3-gil, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.gumi.ac.kr

16.  Cao đẳng Daewon

  • Tên tiếng Anh: Daewon College
  • Tên tiếng Hàn:  대원대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1995
  • Học phí tiếng Hàn:  4.000.000 KRW/năm
  • Phí ký túc xá: 1.00.000KRW/ năm
  • Địa chỉ: 316 Daehak-ro, Sinwol-dong, Jecheon, Chungcheongbuk-do, Korea
  • Website:http://www.daewon.ac.kr

17.  Cao đẳng tỉnh Chungbuk

  • Tên tiếng Anh: Chungbuk Provincial College
  • Tên tiếng Hàn: 충북도립대학
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1998
  • Địa chỉ: 40 Geumgu-ri, Okcheon-eup, Okcheon, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.cpu.ac.kr/

18. Cao đẳng bách khoa Cheongju

  • Tên tiếng Anh: Cheongju Polytechnic College
  • Tên tiếng Hàn: 청주폴리텍대학
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1995
  • Học phí: 3.328.000 KRW/ năm
  • Địa chỉ: Songjeong-dong 47 Heungdeok-gu Cheongju-si ( 청주시 ) 361-857 Chungcheongbuk-do South Korea
  • Website: https://www.kopo.ac.kr/

19.  Cao đẳng Gangdong

  • Tên tiếng Anh: Gangdong  College
  • Tên tiếng Hàn: 충북도립대학
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1994
  • Học phí: 6.466.000 KRW/ năm ( tùy ngành)
  • Phí ký túc xá: 115.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ:278 Daehak-gil, Gamgok-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gangdong.ac.kr/

Trên đây là danh sách các trường cao đẳng, đại học ở Chungcheongbuk mà SVC muốn chia sẻ đến bạn. Nếu bạn đang tìm một trường đại học tại Chungcheongbuk Hàn Quốc đáp ứng được tiêu chí đa dạng về ngành, chất lượng đào tạo tốt mà chi phí rẻ thì hãy liên hệ ngay với SVC để được tư vấn tận tình nhé!

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ SEVICO

Trung Tâm Tư Vấn Du Học SVC

 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

“Du học là thử thách!”

“Hành trình vạn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên!”